Câu hỏi:

Cho biểu đồ: Đàn bò và đàn lợn trên thế giới, giai đoạn 1980 – 2002

Biếu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây về đàn bò và đàn lợn trên thế giới, giai đoạn 1980 – 2002.

368 Lượt xem
30/11/2021
3.8 6 Đánh giá

A. A. Số lượng đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

B. B. Cơ cấu đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

C. C. Tốc độ tăng trưởng đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

D. D. Sự chuyển dịch cơ cấu đàn bò và đàn lợn trên thế giới thời kì 1980 - 2002

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chăn nuôi bò được chuyên môn hóa theo hướng nào sau đây?   

A. A. Lấy thịt, lông

B. B. Lấy thịt, sữa, da

C. C. Lấy thịt, mỡ, da

D. D. Lấy thịt, sữa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Chăn nuôi bò thịt và bò sữa khác nhau rõ nhất ở điểm nào sau đây?

A. A. Cơ sở thức ăn

B. B. Kĩ thuật chăm sóc

C. C. Thị trường tiêu thụ

D. D.Hình thức chăn nuôi

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ngành chăn nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến ngành trồng trọt?

A. A. Cung cấp lao động.

B. B. Cung cấp máy móc, trang thiết bị

C. C. Làm tăng giá trị của sản phẩm sau khi thu hoạch.

D. D. Cung cấp sức kéo và phân bón, tận dụng phụ phẩm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ngành chăn nuôi nào có mặt ở tất cả các nước trên thế giới? 

A. A. Trâu

B. B. Bò.

C. C. Dê.

D. D. Gia cầm, chủ yếu là gà

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Đặc điểm nào sau đây là của ngành chăn nuôi?

A. A. Có tính chất tập trung cao độ

B. B. Cơ sở thức ăn đã chưa ổn định

C. C. Sự phát triển và phân bố phụ thuộc chặt chẽ vào thị trường tiêu thụ.

D. D. Nền nông nghiệp hiện đại, hình thức đã có nhiều thay đổi và theo hướng chuyên môn hóa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Khoảng 1/2 đàn lợn trên thế giới thuộc quốc gia nào sau đây?

A. A. Hoa Kì

B. B. Ấn Độ.

C. C. Việt Nam

D. D. Trung Quốc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 7 (có đáp án): Địa lí ngành chăn nuôi
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh