Câu hỏi: Nhược điểm của bơ ca cao:

295 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Nhiệt độ nóng chạy cao, đun chảy lâu mất thời gian

B. Khả năng nhũ hóa kém

C. Hiện tượng dị hình

D. Khả năng phối hợp với nhiều loại dược chất để điều chế thuốc đặt kém

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: CHỌN CÂU SAI. Nhược điểm của tá dược thân dầu:

A. Kém bền vững

B. Dễ bị mấm mốc và vi khuẩn xâm nhập

C. Trơn nhờn, khó rửa sạch bằng nước

D. Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Các hiện tượng đặc trưng của bề mặt tiếp xúc:

A. Hiện tượng Tyndall, sức căng bề mặt (SCBM) 

B. Hiện tượng khuếch tán, SCBM 

C. Hiện tượng hấp phụ, SCBM 

D. Hiện tượng thẩm thấu, SCBM

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Phương pháp xà phòng hóa điều chế nhũ tương có đặc điểm:

A. Chất nhũ hóa được tạo ra trong quá trình điều chế

B. Chất nhũ hóa ở dạng dịch thể 

C. Chất nhũ hóa là xà phòng có sẵn trong công thức

D. Chất có tác dụng là xà phòng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Nguyên tắc thực hiện phương pháp keo ướt: Chất nhũ hóa được hòa tan trong lượng lớn ....., sau đó thêm ...... ...... vào, vừa phân tán đến khi hết ..... và tiếp tục phân tán cho đến khi nhũ tương đạt yêu cầu:

A. pha nội, nhanh, pha ngoại, pha ngoại 

B. pha nội, từ từ, pha ngoại, pha ngoại 

C. pha ngoại, nhanh, pha nội, pha nội 

D. pha ngoại, từ từ, pha ngoại, pha nội

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Kiểu nhũ tương phụ thuộc vào:

A. Sự khác biệt tỉ trọng 2 tướng 

B. Độ tan tương đối của chất nhũ hóa trong mỗi pha

C. Độ nhớt của tướng ngoại 

D. Kích thước của tiểu phân pha nội

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Các chất sau đây có thể dùng làm chất nhũ hóa, chất gây thấm cho cả 3 dạng uống, tiêm, dùng ngoài:

A. Các gôm arabic, adragant

B. Các chất ammonium bậc 4

C. Các alcol có chứa saponin 

D. Các polysorbat, lecithin

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm - Phần 6
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên