Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm - Phần 4

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm - Phần 4

  • 30/08/2021
  • 20 Câu hỏi
  • 226 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm - Phần 4. Tài liệu bao gồm 20 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.9 10 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

25 Phút

Tham gia thi

3 Lần thi

Câu 3: CHỌN CÂU SAI. Đặc điểm của khí đẩy Hidrocacbon là:

A. Không gây hại đến tầng ozon khí quyển

B. Giá thành rẻ

C. Không gây cháy nổ

D. Thường dùng là propan, butan và isobutan

Câu 4: Độ ẩm của thuốc cốm theo qui định:

A. ≤ 10% 

B. ≤ 9% 

C. ≤ 7% 

D. ≤ 5%

Câu 5: Độ ẩm của thuốc cốm theo qui định:

A. ≤ 10% 

B. ≤ 9% 

C. ≤ 7% 

D. ≤ 5%

Câu 6: Tương kỵ xảy ra khi phối hợp chất chống viêm không Steroid như Ibuprofen vào dung môi nước là:

A. Tương kỵ hóa học

B. Tương kỵ sinh học

C. Tương kỵ vật lý

D. Tương kỵ dược lý

Câu 7: Tương kỵ xảy ra khi phối hợp Alkaloid vào dung môi dầu là:

A. Tương kỵ hóa học

B. Tương kỵ sinh học

C. Tương kỵ vật lý

D. Tương kỵ dược lý

Câu 8: Loại tương kỵ dễ xảy ra trong điều chế Potio là:

A. Tương kỵ hóa học

B. Tương kỵ sinh học

C. Tương kỵ vật lý

D. Tương kỵ dược lý

Câu 9: CHỌN CÂU SAI. Nguyên nhân xảy ra tương kỵ vật lý trong dạng thuốc rắn:

A. Trong thành phần côn thức có chất háo ẩm mạnh

B. Dược chất kết tinh, ngậm nhiều phân tử nước

C. Các dược chất tạo hỗn hợp ơtecti

D. Phản ứng trao đổi ion

Câu 11: Tương kỵ xảy ra giữa Pyramidon với Phenacetin là:

A. Tương kỵ hóa học

B. Tương kỵ sinh học

C. Tương kỵ vật lý

D. Tương kỵ dược lý.

Câu 12: Nhược điểm của dạng thuốc bột:

A. Không thích hợp với những dược chất dễ bị thủy phân 

B. Không thích hợp với những dược chất có mùi vị khó chịu

C. Khó vận chuyển, bảo quản

D. A, B

Câu 13: Chọn câu sai: Các nhóm tá dược thường được sử dụng trong bào chế thuốc bột:

A. Tá dược độn 

B. Tá dược màu

C. Tá dược dính 

D. Tá dược hút

Câu 14: Tá dược độn sử dụng trong bào chế thuốc bột:

A. Dùng để pha loãng các dược chất độc hay tác dụng mạnh 

B. Thường sử dụng lactose 

C. Hay gặp trong bột nồng độ

D. A, B, C

Câu 15: Dược chất sử dụng trong bào chế thuốc bột:

A. Chủ yếu là dược chất dạng rắn 

B. Không được sử dụng dược chất dạng lỏng hay mềm 

C. Có thể sử dụng được chất dạng lỏng hay mềm nhưng không được ảnh hưởng đến thể chất khô tơi của thuốc bột 

D. A, C 

Câu 16: Tá dược hút dùng trong bào chế thuốc bột:

A. Dùng trong thuốc bột kép chứa các chất háo ẩm

B. Thường dùng magiesi carbonat, magiesi oxyd 

C. A, B 

D. A, B sai

Câu 17: Tá dược bao dùng trong bào chế thuốc bột:

A. Dùng để cách ly những dược chất tương kỵ trong thuốc bột kép 

B. Thường dùng các bột trơ như magiesi carbonat, magiesi oxyd 

C. A, B 

D. A, B sai

Câu 18: Tá dược màu dùng trong bào chế thuốc bột:

A. Thường dùng trong bột kép chứa các chất độc hay tác dụng mạnh

B. Nhuộm màu chế phẩm để phân biệt 

C. Thường cho vào với mục đích kiểm tra sự đồng nhất của thuốc bột 

D. A, C

Câu 19: Khi rây dược chất cần chú ý:

A. Nên đổ vào rây nhiều bột để rây nhanh hơn

B. Khi rây nên sử dụng tốc độ rây lớn 

C. Rây những chất độc cần đậy nắp

D. A, C

Câu 20: Thuốc bột dùng để đắp hoặc rắc phải là:

A. Độ mịn 

B. Độ ẩm 

C. Độ tan

D. A, B, C

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên