Câu hỏi: Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ của một doanh nghiệp?

494 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá

A. Ban lãnh đạo

B. Các chủ nợ

C. Các nhà đầu tư

D. Cơ quan thuế

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kiểm tra chứng từ là:

A. Tính giá chứng từ, ghi chép định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

B. Kiểm tra tính rõ ràng trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ảnh  trên chứng từ.

C. Hai câu trên đúng.

D. Hai câu đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 2: Chứng từ ghi sổ là:

A. Chứng từ mệnh lệnh.

B. Chứng từ  chấp hành.

C. Chứng từ dùng để tập hợp các số liệu của chứng từ gốc cùng loại, cùng nghiệp vụ, trên cơ sở đó để ghi chép vào sổ kế toán.

D. Cả ba câu trên đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Chứng từ bắt buộc là chứng từ:

A. Phản ảnh quan hệ kinh tế giữa các pháp nhân hay có yêu cầu quản lý chặt chẻ và mang tính phổ biến rộng rãi.

B. Được sử dụng  trong nội bộ đơn vị. Nhà nước hướng dẫn những chỉ tiêu đặc trưng, các bộ ngành các thành phần kinh tế dựa trên cơ  sở đó vận dụng vào từng trường hợp cụ thể thích hợp.

C. Không có câu nào ở trên.

D. Cả 2 câu trên.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 4: Nhóm tài khoản dùng để điều chỉnh giảm giá trị của tài sản là  nhóm tài khoản:

A. Có kết cấu ngượi lại với kết cấu của tài khoản mà nó điều chỉnh.

B. Trên Bảng cân đối kế toán được ghi bên phần tài sản và ghi số âm.

C. Gồm các tài khoản 129,139,159,229, và 214.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Ngày 8/1/N công ty mua bảo hiểm oto cho cả năm 6.000 USD Kế toán ghi:

A. Nợ TK Tiền mặt 6.000 USD/Có TK Phải trả người bán 6.000 USD

B. Nợ TK Bảo hiểm trả trước 6.000 USD/Có TK Tiền mặt 6.000 USD

C. Nợ TK Chi phí bảo hiểm 6.000 USD/Có TK Tiền mặt 6.000 USD

D. Nợ TK Phải trả người bán 6.000 USD/Có TK Tiền mặt 6.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 2
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên