Câu hỏi: Nhận định nào dưới đây là SAI?

611 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Công ty phải áp dụng chung 1 phương pháp khấu hao cho tất cả các Tài sản cố định.

B. Công ty có thể lựa chọn các phương pháp khấu hao khác nhau cho các tài sản khác nhau.

C. Công ty có thê thay đổi phương pháp tính khấu hao cho Tài sản cố định khi phương pháp cũ không còn phù hợp.

D. Công ty nên lựa chọn phương pháp khấu hao phù hợp cho từng Tài sản cố định tùy thuộc vào đặc điểm từng tài sản.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 3: Công ty MJB đem một chiếc ô tô đi biếu tặng. Biết ô tô có nguyên giá 20.000 USD, đã hao mòn là 3.000 USD. Biết giá thị trường của ô tô lúc này là 15.000 USD. Khoản lỗ khi đem tài sản đi biếu tặng được kế toán ghi:

A. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 3.000 USD.

B. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 2.000 USD.

C. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 13.000 USD.

D. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 15.000 USD.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 4: Khi doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo sản lượng cho một thiết bị sản xuất. Thì số lượng sản phẩm sản xuất theo thiết kế có thể được đo lường bằng:

A. số lượng sản phẩm sản xuất.

B. số giờ máy hoạt động.

C. số lượng sản phẩm sản xuất và số giờ máy hoạt động.

D. số năm sử dụng.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Ngày 4/10/N, công ty Mit cung cấp một đơn hàng cho khách hàng với tổng giá trị 3.000 USD, khách hàng thanh toán ngay. Bút toán ghi nhận nghiệp vụ thu tiền bán hàng của HTD:

A. Nợ TK Tiền 3000 USD/Có TK Doanh thu 3000 USD

B. Nợ TK Doanh thu 3000 USD/Có TK Tiền 3000 USD

C. Nợ TK Phải thu khách hàng 3000 USD/Có TK Doanh thu 3000 USD

D. Nợ TK Doanh thu 3000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 3000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Công ty MTJ quản lý hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Ngày 31/1/2014, theo kết quả kiểm kê, giá trị hàng hóa tồn kho: 123.700 USD, trong khi đó số dư cuối tháng của TK Hàng hóa 122.900 USD. Kế toán thực hiện điều chỉnh:

A. Nợ TK Giá vốn hàng bán 800 USD/Có TK hàng hóa 800 USD

B. Nợ TK Hàng hóa 800 USD/Có TK Hàng hóa giá vốn hàng bán 800 USD

C. Nợ TK Giá vốn hàng bán 123.700 USD/Có TK Hàng hóa 123.700 USD

D. Nợ TK Hàng hóa 123.700 USD/Có TK Hàng hóa giá vốn hàng bán 123.700 USD

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 4
Thông tin thêm
  • 17 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên