Câu hỏi: Theo phương thức tiêu thụ với hợp đồng mua trả lại, tại thời điểm nhận lại hàng, ngoài nợ gốc phải trả doanh nghiệp sẽ phải thanh toán cho khách hàng:

682 Lượt xem
30/08/2021
2.8 6 Đánh giá

A. chi phí lưu kho.

B. chi phí lãi vay.

C. chi phí lưu kho và chi phí lãi vay.

D. chi phí hoa hồng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ngày 4/10/N, công ty Mit cung cấp một đơn hàng cho khách hàng với tổng giá trị 3.000 USD, khách hàng thanh toán ngay. Bút toán ghi nhận nghiệp vụ thu tiền bán hàng của HTD:

A. Nợ TK Tiền 3000 USD/Có TK Doanh thu 3000 USD

B. Nợ TK Doanh thu 3000 USD/Có TK Tiền 3000 USD

C. Nợ TK Phải thu khách hàng 3000 USD/Có TK Doanh thu 3000 USD

D. Nợ TK Doanh thu 3000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 3000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 2: Ngày 27 tháng 9, công ty MTJ chuyển 1.000 sản phẩm cho công ty ABB để vay ngắn hạn 105.000 USD thời hạn 2 tháng, với lãi suất 2%/tháng, chi phí kho bãi 300 USD/tháng. Ngày 27/11, MTJ trả nợ ABB và nhận hàng về, kế toán MTJ ghi:

A. Nợ TK Vay ngắn hạn: 105.000 USD Nợ TK Chi phí lãi vay: 2.100 USD Có TK Tiền: 107.100 USD

B. Nợ TK Vay ngắn hạn: 105.000 USD Có TK Tiền: 105.000 USD

C. Nợ TK Vay ngắn hạn: 107.700 USD Có TK Tiền: 107.700 USD

D. Nợ TK Vay ngắn hạn: 105.000 USD Nợ TK Chi phí lãi vay: 2.100 USD Nợ TK Chi phí lưu kho: 600 USD Có TK Tiền: 107.700 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Công ty ABB tiến hành thanh lý một nhà xưởng có nguyên giá 10.000&, đã hao mòn 8.000 USD. Chi phí phá dỡ nhà xưởng để phục vụ thanh lý đơn vị đã chi ra là 300 USD. Khoản lỗ về thanh lý được kế toán ghi nhận như sau:

A. Nợ TK Lỗ do thanh lý tài sản: 2.300 USD.

B. Nợ TK Chi phí thanh lý: 300 USD.

C. Nợ TK Lỗ do thanh lý tài sản: 2.000 USD.

D. Nợ TK Lỗ do thanh lý tài sản: 300 USD.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Ngày 10/12/N công ty nhận trước 24.000 USD của một hợp đồng thực hiện trong 12 tháng, có hiệu lực từ 1/1/N+1. Giả sử kỳ hạch toán và báo cáo theo quý. Bút toán điều chỉnh vào 31/3/N+1:

A. Nợ TK Doanh thu nhận trước 6.000 USD/Có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ 6.000 USD

B. Nợ TK Tiền mặt 24.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 24.000 USD

C. Nợ TK Tiền mặt 24.000 USD/Có TK Doanh thu dịch vụ 24.000 USD

D. Nợ TK Phải thu khách hàng 24.000 USD/Có TK Tiền mặt 24.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 5: Công ty MJB đem một chiếc ô tô đi biếu tặng. Biết ô tô có nguyên giá 20.000 USD, đã hao mòn là 3.000 USD. Biết giá thị trường của ô tô lúc này là 15.000 USD. Khoản lỗ khi đem tài sản đi biếu tặng được kế toán ghi:

A. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 3.000 USD.

B. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 2.000 USD.

C. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 13.000 USD.

D. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 15.000 USD.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Khi doanh nghiệp phát sinh nghiệp vụ bán hàng cho khách hàng sử dụng phương thức tiêu thụ với hợp đồng mua trả lại, kế toán sẽ ghi:

A. tăng doanh thu bán hàng.

B. tăng khoản nợ phải trả.

C. tăng khoản chi phí.

D. tăng khoản vốn chủ sở hữu.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 4
Thông tin thêm
  • 17 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên