Câu hỏi: Ngày 6/2/2014, doanh nghiệp bán một lô hàng trị giá 2.000 USD cho khách hàng the phương thức tiêu thụ với quyền trả lại hàng. Ngày 20/6/2014, khách hàng trả lại một phần lô hàng trên trị giá 500 USD. Thòi hạn quy định hết quyền trả lại hàng là 30/6/2015. Nếu doanh nghiệp ghi nhận doanh thu tại thời điểm giao hàng thì khoản doanh thu hàng trả lại sẽ được ghi nhận vào ngày:

894 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. 6/2/2014

B. 30/6/2014

C. Ngày kết thúc kỳ kế toán tháng 2/2014

D. 20/6/2014

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ngày 27 tháng 9, công ty MTJ chuyển 1.000 sản phẩm cho công ty ABB để vay ngắn hạn 105.000 USD thời hạn 2 tháng, với lãi suất 2%/tháng, chi phí kho bãi 300 USD/tháng. Ngày 27/11, MTJ trả nợ ABB và nhận hàng về, kế toán MTJ ghi:

A. Nợ TK Vay ngắn hạn: 105.000 USD Nợ TK Chi phí lãi vay: 2.100 USD Có TK Tiền: 107.100 USD

B. Nợ TK Vay ngắn hạn: 105.000 USD Có TK Tiền: 105.000 USD

C. Nợ TK Vay ngắn hạn: 107.700 USD Có TK Tiền: 107.700 USD

D. Nợ TK Vay ngắn hạn: 105.000 USD Nợ TK Chi phí lãi vay: 2.100 USD Nợ TK Chi phí lưu kho: 600 USD Có TK Tiền: 107.700 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Công ty MJB đem một chiếc ô tô đi biếu tặng. Biết ô tô có nguyên giá 20.000 USD, đã hao mòn là 3.000 USD. Biết giá thị trường của ô tô lúc này là 15.000 USD. Khoản lỗ khi đem tài sản đi biếu tặng được kế toán ghi:

A. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 3.000 USD.

B. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 2.000 USD.

C. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 13.000 USD.

D. Nợ TK Lỗ do chuyển nhượng TSCĐ: 15.000 USD.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Ngày 10/12/N công ty nhận trước 24.000 USD của một hợp đồng thực hiện trong 12 tháng tới. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Tiền mặt 24.000 USD/Có TK doanh thu nhận trước 24.000 USD

B. Nợ TK Tiền mặt 24.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 24.000 USD

C. Nợ TK Tiền mặt 24.000 USD/Có TK Doanh thu dịch vụ 24.000 USD

D. Nợ TK Phải thu khách hàng 24.000 USD/Có TK Tiền mặt 24.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Ngày 4/10/N, công ty Mit cung cấp một đơn hàng cho khách hàng với tổng giá trị 3.000 USD, khách hàng thanh toán ngay. Bút toán ghi nhận nghiệp vụ thu tiền bán hàng của HTD:

A. Nợ TK Tiền 3000 USD/Có TK Doanh thu 3000 USD

B. Nợ TK Doanh thu 3000 USD/Có TK Tiền 3000 USD

C. Nợ TK Phải thu khách hàng 3000 USD/Có TK Doanh thu 3000 USD

D. Nợ TK Doanh thu 3000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 3000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Công ty ABB tiến hành thanh lý một nhà xưởng có nguyên giá 10.000&, đã hao mòn 8.000 USD. Chi phí phá dỡ nhà xưởng để phục vụ thanh lý đơn vị đã chi ra là 300 USD. Khoản lỗ về thanh lý được kế toán ghi nhận như sau:

A. Nợ TK Lỗ do thanh lý tài sản: 2.300 USD.

B. Nợ TK Chi phí thanh lý: 300 USD.

C. Nợ TK Lỗ do thanh lý tài sản: 2.000 USD.

D. Nợ TK Lỗ do thanh lý tài sản: 300 USD.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Các trường hợp nào sau đây không làm tăng nguyên giá của Tài sản cố định?

A. Chi phí vận chuyển phát sinh trong quá trình mua Tài sản cố định.

B. Chi phí nâng cấp Tài sản cố định.

C. Chi phí lắp đặt Tài sản cố định khi mua.

D. Chi phí sửa chữa thường xuyên Tài sản cố định.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 4
Thông tin thêm
  • 17 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên