Câu hỏi: Nguyên nhân nào sau đây của tình trạng thiếu oxy được đặc trưng bởi sự giảm PO2 động mạch và tăng A-a gradient?
A. Giảm thông khí
B. Shunt phải - trái
C. Thiếu máu
D. Ngộ độc Carbon monoxide
Câu 1: Trong việc vận chuyển CO2 từ các mô đến phổi, điều nào dưới đây xảy ra trong máu tĩnh mạch?
A. Chuyển đổi CO2 và H2O thành H+ và \(HCO_3^ - \) trong các tế bàomáu đỏ (hồng cầu)
B. Đệm H+ bởi oxyhemoglobin
C. Chuyển các \(HCO_3^ - \) vào các tế bào hồng cầu từ huyết tương để đổi lấy Cl- (vận chuyển ngược chiều)
D. Gắn HCO3 vào hemoglobin
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Chất nào sau đây được tiết ra từ tếbào thần kinh trong đường tiêu hóa gây giãn cơ trơn?
A. Secretin
B. Gastrin
C. Cholecystokinin (CCK)
D. Peptidevận mạch đường ruột(VIP)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: pH của máu tĩnh mạch chỉ hơi nhiều axit hơn so với pH máu động mạch vì:
A. CO2 là một bazơ yếu
B. Không có anhydrase carbonic trong máu tĩnh mạch
C. H+ tạo ra từ khí CO2 và H2O được đệm bởi \(HCO_3^ - \) trong tĩnhmạch máu
D. H+ tạo ra từ khí CO2 và H2O là đệm bởi deoxyhemoglobin trongmáu tĩnh mạch
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Một phụ nữ chạy marathon ở 90 ° F và thay thế tất cả các khối lượng nước bị mất qua mồ hôi bằng cách uống nước cất. Sau khi chạy marathon, cô sẽ có:
A. Giảm tổng lượng nước trong toàn bộ cơ thể (TBW)
B. Giảm hematocrit
C. Thể tích dịch nội bào (ICF)
D. Giảm độ thẩm thấu huyết tương
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Bệnh nhân A và B là những người đàn ông 70 kg. Bệnh nhân uống 2 lít nước cất và bệnh nhân B uống 2 L dung dịch đẳng trương NaCl. Kết quả của sự uống nước này, bệnh nhân B sẽ có một?
A. Thể tích dịch nội bào thay đổi lớn hơn (ICF)
B. Độ thanh thải H20 tự do tăng cao hơn (CH20)
C. Nồng độ osmol/l (osmolarity) huyết tương thay đổi lớn hơn
D. Nồng độ osmol/l (osmolarity) nước tiểu cao hơn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Những người nào được cho là sẽ có A-a Gradient lớn nhất?
A. Người bị xơ phổi
B. Người đang thở dữ dội do morphine quá liều
C. Người ở 12.000 feet so với mực nước biển
D. Người có phổi bình thường thở 50% O2
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
- 2 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 803
- 35
- 50
-
86 người đang thi
- 673
- 13
- 50
-
18 người đang thi
- 651
- 13
- 50
-
44 người đang thi
- 687
- 13
- 50
-
62 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận