Câu hỏi: Điều nào sau đây là tốt nhất để phân biệt người khỏe mạnh có tình trạng thiếu nước nghiêm trọng với một người bị hội chứng tiết hormon chống bài niệu không phù hợp (SIADH)?

101 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Độ thanh thải nước tự do (CH2O)

B. Độ thẩm thấu nước tiểu 

C. Độ thẩm thấu huyết tương

D. Mức độ lưu hành hormone chống bài niệu (ADH)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chất nào sau đây được tiết ra từ tếbào thần kinh trong đường tiêu hóa gây giãn cơ trơn?

A. Secretin

B. Gastrin 

C. Cholecystokinin (CCK) 

D. Peptidevận mạch đường ruột(VIP)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Sự tái hấp thu của quá trình lọc \(HCO_3^ - \)  : 

A. Xảy ra trong sự tái hấp thu ít hơn 50% tải lọc khi nồng độtrong huyết tương của \(HCO_3^ - \)  là 24 mEq / L

B. Axit hóa chất lỏng trong ống tới pH 4,4

C. Là liên kết trực tiếp dẫn tới bài tiết H+ như NH4+

D. Bị ức chế bởi sựgiảm PCO2 trong máu động mạch

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Điều thay đổi nào xảy ra trong quá trình luyện tập thể thao nặng?

A. Tỷ lệ thông khí và O2 tăng tiêu thụ cùng mức

B. PO2 động mạch toàn thân giảm xuống còn khoảng 70 mm Hg

C. PCO2 động mạch toàn thân tăng lên khoảng 60 mm Hg

D. PCO2 tĩnh mạch toàn thân giảm xuống còn khoảng 20 mm Hg

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chất làm thay đổi sức căng bề mặt phế nang:

A. Glucid

B. Surfactant

C. Lipoprotein

D. Compliant

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Điều nào sau đây gây ra giảm độ thanh thải của Ca2+ ởthận?

A. Suy tuyến cận giáp

B. Điều trị bằng chlorothiazide

C. Điều trị với furosemide

D. Thể tích dịch ngoại bào tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nếu một vùng của phổi không được thông thoáng vì tắc nghẽn phếquản, các mao mạch máu phổi phục vụ khu vực đó sẽcó một PO2?

A. Bằng PO2 khí quyển

B. Bằng PO2 tĩnh mạch hỗn hợp

C. Bằng với PO2 động mạch bình thường của hệ thống

D. Cao hơn so với PO2 hít vào

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên