Câu hỏi: Chất làm thay đổi sức căng bề mặt phế nang:

191 Lượt xem
30/08/2021
4.0 10 Đánh giá

A. Glucid

B. Surfactant

C. Lipoprotein

D. Compliant

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bệnh nhân A và B là những người đàn ông 70 kg. Bệnh nhân uống 2 lít nước cất và bệnh nhân B uống 2 L dung dịch đẳng trương NaCl. Kết quả của sự uống nước này, bệnh nhân B sẽ có một?

A. Thể tích dịch nội bào thay đổi lớn hơn (ICF)

B. Độ thanh thải H20 tự do tăng cao hơn (CH20)

C. Nồng độ osmol/l (osmolarity) huyết tương thay đổi lớn hơn

D. Nồng độ osmol/l (osmolarity) nước tiểu cao hơn 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Điều nào sau đây là nguyên nhân của nhiễm kiềm chuyển hóa?

A. Tiêu chảy

B. Bị suy thận mãn tính

C. Uống Ethylene glycol 

D. Cường aldosteron

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Sự bài tiết của K+ do ống lượn xa sẽ giảm bởi?

A. Nhiễm kiềm chuyển hóa

B. Một chế độ ăn giàu K+

C. Cường aldosteron

D. Sử dụng spironolactone ( thuốc lợi tiểu giữ K+)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trong cơ thể, CO2 và H+ tác dụng chủ yếu lên:

A. Trung tâm hô hấp

B. Nội thụ cẩm về áp suất ở quai động mạch chủ chung và xoang động mạch cảnh

C. Nội thu về hóa học ở quai động mạch chủ chung và xoang mạch cảnh

D. Đầu mút các dây thần kinh số V và X

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trong huyết tương, nồng độ axit para-aminohippuric (PAH) dưới mức vận chuyển tối đa (Tm), PAH:

A. Tái hấp thu không bị bão hoà 

B. Độ thanh thải bằng inulin 

C. Tốc độ tiết bằng tốc độ bài tiết PAH 

D. Nồng độ trong các tĩnh mạch thận là gần bằng không

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong thở ra tối đa, tổng thể tích thở ra là:

A. Thể tích khí lưu thông (TV)

B. Dung tích sống (VC)

C. Thể tích dự trữ thở ra (ERV)

D. Thể tích khí cặn(RV)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên