Câu hỏi: Hoạt động của trung tâm thở ra trong điều hòa hô hấp:

176 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Phát xung động chi phối động tác hít vào

B. Phát xung động chi phối động tác thở ra thông thường

C. Phát xung động chi phối động tác thở ra gắng sức

D. Chỉ hoạt động trong động tác thở ra thông thường

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chất nào sau đây được tiết ra từ tếbào thần kinh trong đường tiêu hóa gây giãn cơ trơn?

A. Secretin

B. Gastrin 

C. Cholecystokinin (CCK) 

D. Peptidevận mạch đường ruột(VIP)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: So với một người uống 2L nước cất, một người bị thiếu nước sẽ có:

A. Độ thanh thải nước tự do cao hơn (CH2O)

B. Độ thẩm thấu huyết tương thấp hơn

C. Mức độ lưu thông thấp hơn hormone chống bài niệu (ADH) 

D. Tốc độ tái hấp thu nước cao hơn trong ống thu ( collecting duct)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Những người nào được cho là sẽ có A-a Gradient lớn nhất?

A. Người bị xơ phổi 

B. Người đang thở dữ dội do morphine quá liều

C. Người ở 12.000 feet so với mực nước biển

D. Người có phổi bình thường thở 50% O2

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Duy trì H+ cân bằng bình thường, tổng lượng bài tiết hàng ngày của H+ có thể bằng với hàng ngày:

A. Lượng axit sản xuất cố định cộng với lượng axit uống vào cố định

B. Lượng \(HCO_3^ -\) bài tiết

C. Lượng \(HCO_3^ - \) tải lọc

D. Chuẩn độ axit bài tiết

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Điều nào sau đây là tốt nhất để phân biệt người khỏe mạnh có tình trạng thiếu nước nghiêm trọng với một người bị hội chứng tiết hormon chống bài niệu không phù hợp (SIADH)?

A. Độ thanh thải nước tự do (CH2O)

B. Độ thẩm thấu nước tiểu 

C. Độ thẩm thấu huyết tương

D. Mức độ lưu hành hormone chống bài niệu (ADH)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Dạng vận chuyển chủ yếu của CO2 trong máu:

A. Dạng hòa tan

B. Kết hợp với Hb

C. Kết hợp với muối kiềm

D. Kết hợp với protein

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên