Câu hỏi: Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu thì thấy có 2 quả màu xanh. Xác suất chọn được ít nhất 1 quả màu đỏ là:
A. 40%
B. 70%
C. 26%
D. 28%
Câu 1: Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8; 0,9. Biết rằng quả bóng thứ nhất vào rỗ. Xác suất để có 2 quả bóng vào rỗ là:
A. 20%
B. 24%
C. 26%
D. 28%
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Nếu muốn độ chính xác tỉ lệ sinh viên ở trọ không quá 5% và độ chính xác về thu nhập trung bình hàng tháng của sinh viên là 0,04 triệu với cùng độ tin cậy 95%, ta cần tiến hành điều tra thêm ít nhất bao nhiên sinh viên, biết rằng trước đây đã khảo sát 260 sinh viên và độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh là 0,41 triệu.
A. 385 sinh viên
B. 404 sinh viên
C. 144 sinh viên
D. 125 sinh viên
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 3: Biết \(\overline X = 85;\overline {{X^2}} = 7750;\overline Y = 4,411;\overline {{Y^2}} = 27;\overline {XY} = 430\) . Khi đó chọn khẳng định đúng nhất?
A. X, Y có tương quan tuyến tính thuận, lỏng lẻo
B. X, Y có tương quan tuyến tính thuận, chặt chẽ
C. X, Y có tương quan tuyến tính nghịch, chặt chẽ
D. X, Y có tương quan tuyến tính nghịch, lỏng lẻo
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Biết \(\overline X = 85;\overline {{X^2}} = 7750;\overline Y = 4,411;\overline {{Y^2}} = 26,513;\overline {XY} = 323\) . Khi đó hệ số tương quan giữa X và Y tính được là:
A. -0,8533
B. 0,8533
C. 0,7281
D. -0,7281
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Đo chiều cao X (cm) của 9 sinh viên, ta được kết quả: 152; 167; 159; 171; 162; 158; 156; 165 và 166. Tính pn (tỉ lệ sinh viên cao trên kỳ vọng).
A. 66,67%
B. 44,44%
C. 33,33%
D. 55,56%
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Nếu máy móc hoạt động bình thường thì độ dài sản phẩm X \(\in\) N(100;1) . Qua một thời gian sản xuất người ta nghi ngờ độ dài sản phẩm có xu hướng tăng lên nên đo thử 100 sản phẩm thì \(\overline X = 100,3\) . Hãy kiểm tra sự nghi ngờ trên ở mức 5%.
A. Sự nghi ngờ trên là đúng
B. Chấp nhận H0
C. Sự nghi ngờ trên là sai
D. Bác bỏ H0
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 10
- 9 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 621
- 14
- 30
-
63 người đang thi
- 521
- 1
- 30
-
46 người đang thi
- 560
- 3
- 30
-
28 người đang thi
- 519
- 5
- 30
-
36 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận