Câu hỏi: Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu thì thấy có 3 quả màu xanh. Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ là:
A. 40%
B. 50%
C. 60%
D. 80%
Câu 1: Biết \(\overline X = 85;\overline {{X^2}} = 7750;\overline Y = 4,411;\overline {{Y^2}} = 27;\overline {XY} = 430\) . Khi đó chọn khẳng định đúng nhất?
A. X, Y có tương quan tuyến tính thuận, lỏng lẻo
B. X, Y có tương quan tuyến tính thuận, chặt chẽ
C. X, Y có tương quan tuyến tính nghịch, chặt chẽ
D. X, Y có tương quan tuyến tính nghịch, lỏng lẻo
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8; 0,9. Biết rằng có 2 quả bóng vào rỗ. Xác suất để quả bóng thứ nhất vào rỗ là:
A. 0,5437
B. 0,5473
C. 0,4753
D. 0,4573
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một con thú và con thú chỉ chết khi bị trúng 2 viên đạn. Xác suất viên đạn thứ nhất trúng con thú là 0,8. Nếu viên thứ nhất trúng con thú thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,7 và nếu trượt thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,1. Biết rằng con thú còn sống. Xác suất để viên thứ hai trúng con thú là:
A. 0,0714
B. 0,0741
C. 0,0455
D. 0,0271.
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc tivi thì lời 500.000 đồng nhưng nếu chiếc tivi đó phải bảo hành thì lỗ 700.000 đồng. Tính xác suất tivi phải bảo hành của cửa hàng để mức lời trung bình khi bán 1 chiếc tivi là 356.000 đồng?
A. 10%;
B. 12%;
C. 15%;
D. 23%.
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Đo chiều cao X (cm) của 9 sinh viên, ta được kết quả: 152; 167; 159; 171; 162; 158; 156; 165 và 166. Tính pn (tỉ lệ sinh viên cao trên kỳ vọng).
A. 66,67%
B. 44,44%
C. 33,33%
D. 55,56%
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Biết \(\overline X = 45,1;\overline Y = 3,56;\,{S_X} = 11,785;{S_Y} = 0,833;{r_{XY}} = 0,9729\) . Viết phương trình hồi qui tuyến tính của Y theo X.
A. y = 0,0688x + 0,4571
B. y = 0,0688x - 0,4571
C. y = 0,0599x + 0,9729
D. y = 0,0599x - 0,9729
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 10
- 9 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 540
- 14
- 30
-
16 người đang thi
- 435
- 1
- 30
-
78 người đang thi
- 477
- 3
- 30
-
27 người đang thi
- 424
- 5
- 30
-
25 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận