Câu hỏi: Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc máy lạnh A thì lời 850.000 đồng nhưng nếu chiếc máy lạnh đó phải bảo hành thì lỗ 1.000.000 đồng. Biết xác suất máy lạnh A phải bảo hành của cửa hàng là p = 15% , tính mức lời trung bình khi bán 1 chiếc máy lạnh A?
A. 722.500 đồng;
B. 675.500 đồng;
C. 605.500 đồng;
D. 572.500 đồng.
Câu 1: Khảo sát về thu nhập của một số ngƣời làm việc ở một công ty, ngƣời ta thu đƣợc số liệu sau (đơn vị: triệu đồng/năm) ![]()
A. Trên 130,476 triệu đồng/năm
B. Dưới 130,476 triệu đồng/năm
C. Khoảng 130,476 triệu đồng/năm
D. 130,476 triệu đồng/năm
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bệnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ bệnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bệnh nhân phải mổ từ trung tâm này là:
A. 0,008
B. 0,021
C. 0,312
D. 0,381.
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Nếu muốn độ chính xác tỉ lệ sinh viên ở trọ không quá 5% và độ chính xác về thu nhập trung bình hàng tháng của sinh viên là 0,04 triệu với cùng độ tin cậy 95%, ta cần tiến hành điều tra thêm ít nhất bao nhiên sinh viên, biết rằng trước đây đã khảo sát 260 sinh viên và độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh là 0,41 triệu.
A. 385 sinh viên
B. 404 sinh viên
C. 144 sinh viên
D. 125 sinh viên
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 4: Khảo sát thu nhập 36 người trong công ty thì có đến 24 ngƣời có thu nhập ở mức trung bình. Tìm số người có mức thu nhập trung bình trong công ty với mức ý nghĩa 5%, biết rằng hiện nay công ty có 180 nhân viên.
A. Từ 92 đến 148 người
B. Trên 92 người
C. Tối đa 148 người
D. Khoảng 120 người
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Khảo sát về thu nhập của một số người làm việc ở một công ty, người ta thu được số liệu sau (đơn vị: triệu đồng/năm) ![]()
A. 9,221 triệu đồng/năm
B. 11,893 triệu đồng/năm
C. 9,813 triệu đồng/năm
D. 12,137 triệu đồng/năm
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Một thùng bia có 24 chai trong đó để lẫn 3 chai quá hạn sử dụng. Chọn ngẫu nhiên từ thùng đó ra 4 chai bia. Xác suất chọn phải ít nhất 1 chai bia quá hạn sử dụng là:
A. 0,4123;
B. 0,5868;
C. 0,4368;
D. 0,5632.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 10
- 9 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 561
- 14
- 30
-
67 người đang thi
- 457
- 1
- 30
-
59 người đang thi
- 499
- 3
- 30
-
78 người đang thi
- 454
- 5
- 30
-
75 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận