Câu hỏi: Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc tivi thì lời 500.000 đồng nhưng nếu chiếc tivi đó phải bảo hành thì lỗ 700.000 đồng. Tính xác suất tivi phải bảo hành của cửa hàng để mức lời trung bình khi bán 1 chiếc tivi là 356.000 đồng?
A. 10%;
B. 12%;
C. 15%;
D. 23%.
Câu 1: Khảo sát về thu nhập của một số ngƣời làm việc ở một công ty, ngƣời ta thu đƣợc số liệu sau (đơn vị: triệu đồng/năm) ![]()
A. Trên 130,476 triệu đồng/năm
B. Dưới 130,476 triệu đồng/năm
C. Khoảng 130,476 triệu đồng/năm
D. 130,476 triệu đồng/năm
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một con thú và con thú chỉ chết khi bị trúng 2 viên đạn. Xác suất viên đạn thứ nhất trúng con thú là 0,8. Nếu viên thứ nhất trúng con thú thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,7 và nếu trượt thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,1. Biết rằng con thú còn sống. Xác suất để viên thứ hai trúng con thú là:
A. 0,0714
B. 0,0741
C. 0,0455
D. 0,0271.
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 3: Giả sử \(X \in N(\mu ,1)\) . Lấy mẫu với n = 16 ta tính được \(\overline X = 10,1\) . Hãy kiểm định giả thuyết \({H_0}:\mu = 10,5\) với mức ý nghĩa 5%
A. Bác bỏ H0
B. Chấp nhận H0
C. Chắc chắn \(\mu <\) 10,5
D. Chắc chắn \(\mu \ne\) 10,5
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Biết \(\overline X = 85;\overline {{X^2}} = 7750;\overline Y = 4,411;\overline {{Y^2}} = 26,513;\overline {XY} = 323\) . Khi đó hệ số tương quan giữa X và Y tính được là:
A. -0,8533
B. 0,8533
C. 0,7281
D. -0,7281
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Thiết kế kỹ thuật đường kính của một loại bánh kem do máy A làm ra là 30cm. Sau một thời gian sản xuất người ta nghi ngờ sự chính xác của máy A nên đo thử 81 bánh kem thì đường kính trung bình là 30,5cm và S=1cm. Hãy kiểm định sự nghi ngờ trên ở mức 5%.
A. Đường kính bánh kem tăng lên rõ ràng
B. Đường kính bánh kem tăng không đáng kể
C. Máy A vẫn còn chính xác
D. Máy A không còn chính xác
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Một thùng bia có 24 chai trong đó để lẫn 3 chai quá hạn sử dụng. Chọn ngẫu nhiên từ thùng đó ra 4 chai bia. Xác suất chọn phải ít nhất 1 chai bia quá hạn sử dụng là:
A. 0,4123;
B. 0,5868;
C. 0,4368;
D. 0,5632.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 10
- 9 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 580
- 14
- 30
-
74 người đang thi
- 472
- 1
- 30
-
32 người đang thi
- 519
- 3
- 30
-
31 người đang thi
- 474
- 5
- 30
-
22 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận