Câu hỏi: Một thùng bia có 24 chai trong đó để lẫn 3 chai quá hạn sử dụng. Chọn ngẫu nhiên từ thùng đó ra 4 chai bia. Xác suất chọn phải ít nhất 1 chai bia quá hạn sử dụng là:
A. 0,4123;
B. 0,5868;
C. 0,4368;
D. 0,5632.
Câu 1: Chiều cao trung bình của 24 trẻ em 2 tuổi là 81,1cm với S = 3,11cm. Chiều cao chuẩn của trẻ em 2 tuổi trong vùng là 86,5cm. Với mức ý nghĩa 1% có sự khác biệt đáng kể của chiều cao nhóm trẻ so với chuẩn không:
A. Có sự khác biệt đáng kể
B. Không có sự khác biệt đáng kể
C. Chiều cao của nhóm trẻ thấp hơn chuẩn
D. Chiều cao của nhóm trẻ cao hơn chuẩn
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bệnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ bệnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Xác suất để chọn ngẫu nhiên được một bệnh nhân phải mổ từ trung tâm này là:
A. 0,008
B. 0,021
C. 0,312
D. 0,381.
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu. Xác suất chọn được 2 quả màu xanh là:
A. 0,2894
B. 0,4762
C. 0,0952
D. 0,0476
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Theo thống kê trung bình cứ 1.000 người đi xe máy thì có 25 người bị tai nạn trong 1 năm. Một công ty bảo hiểm bán bảo hiểm loại này cho 20.000 người trong 1 năm với giá 98 ngàn đồng và mức chi trả khi bị tai nạn là 3 triệu đồng. Hỏi trong 1 năm lợi nhuận trung bình thu được của công ty về loại bảo hiểm này là bao nhiêu?
A. 445 triệu đồng;
B. 450 triệu đồng;
C. 455 triệu đồng;
D. 460 triệu đồng.
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8; 0,9. Biết rằng quả bóng thứ nhất vào rỗ. Xác suất để có 2 quả bóng vào rỗ là:
A. 20%
B. 24%
C. 26%
D. 28%
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc máy lạnh A thì lời 850.000 đồng nhưng nếu chiếc máy lạnh đó phải bảo hành thì lỗ 1.000.000 đồng. Biết xác suất máy lạnh A phải bảo hành của cửa hàng là p = 15% , tính mức lời trung bình khi bán 1 chiếc máy lạnh A?
A. 722.500 đồng;
B. 675.500 đồng;
C. 605.500 đồng;
D. 572.500 đồng.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 10
- 9 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 540
- 14
- 30
-
24 người đang thi
- 435
- 1
- 30
-
99 người đang thi
- 477
- 3
- 30
-
94 người đang thi
- 424
- 5
- 30
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận