Câu hỏi: Biết \(\overline X = 85;\overline {{X^2}} = 7750;\overline Y = 4,411;\overline {{Y^2}} = 26,513;\overline {XY} = 323\) . Khi đó hệ số tương quan giữa X và Y tính được là:
A. -0,8533
B. 0,8533
C. 0,7281
D. -0,7281
Câu 1: Một xạ thủ bắn lần lượt 2 viên đạn vào một con thú và con thú chỉ chết khi bị trúng 2 viên đạn. Xác suất viên đạn thứ nhất trúng con thú là 0,8. Nếu viên thứ nhất trúng con thú thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,7 và nếu trượt thì xác suất trúng của viên thứ hai là 0,1. Biết rằng con thú còn sống. Xác suất để viên thứ hai trúng con thú là:
A. 0,0714
B. 0,0741
C. 0,0455
D. 0,0271.
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 2: Khảo sát 179 sinh viên thì tổng thu trung bình hàng tháng là 2,18 triệu đồng với độ lệch tiêu chuẩn mẫu hiệu chỉnh là 0,64 triệu. Tìm tổng thu trung bình hàng tháng của sinh viên với mức ý nghĩa 7%.
A. [2,101; 2,259]
B. [2,086; 2,274]
C. [2,093; 2,267]
D. [2,057; 2,303]
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Thiết kế kỹ thuật đường kính của một loại bánh kem do máy A làm ra là 30cm. Sau một thời gian sản xuất người ta nghi ngờ sự chính xác của máy A nên đo thử 81 bánh kem thì đường kính trung bình là 30,5cm và S=1cm. Hãy kiểm định sự nghi ngờ trên ở mức 5%.
A. Đường kính bánh kem tăng lên rõ ràng
B. Đường kính bánh kem tăng không đáng kể
C. Máy A vẫn còn chính xác
D. Máy A không còn chính xác
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 4: Một trung tâm Tai–Mũi–Họng có tỉ lệ bệnh nhân Tai, Mũi, Họng tương ứng là 25%, 40%, 35%; tỉ lệ bệnh nặng phải mổ tương ứng là 1%, 2%, 3%. Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân từ trung tâm này thì được người bị mổ. Xác suất để người được chọn bị bệnh Mũi là:
A. 0,008;
B. 0,021;
C. 0,312;
D. 0,381.
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc tivi thì lời 500.000 đồng nhưng nếu chiếc tivi đó phải bảo hành thì lỗ 700.000 đồng. Tính xác suất tivi phải bảo hành của cửa hàng để mức lời trung bình khi bán 1 chiếc tivi là 356.000 đồng?
A. 10%;
B. 12%;
C. 15%;
D. 23%.
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 6: Khảo sát về thu nhập của một số ngƣời làm việc ở một công ty, ngƣời ta thu đƣợc số liệu sau (đơn vị: triệu đồng/năm) ![]()
A. Trên 130,476 triệu đồng/năm
B. Dưới 130,476 triệu đồng/năm
C. Khoảng 130,476 triệu đồng/năm
D. 130,476 triệu đồng/năm
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 10
- 9 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 587
- 14
- 30
-
61 người đang thi
- 482
- 1
- 30
-
38 người đang thi
- 525
- 3
- 30
-
96 người đang thi
- 483
- 5
- 30
-
91 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận