Câu hỏi: Giả sử \(X \in N(\mu ,1)\) . Lấy mẫu với n = 16 ta tính được \(\overline X = 10,1\) . Hãy kiểm định giả thuyết \({H_0}:\mu = 10,5\) với mức ý nghĩa 5%
A. Bác bỏ H0
B. Chấp nhận H0
C. Chắc chắn \(\mu <\) 10,5
D. Chắc chắn \(\mu \ne\) 10,5
Câu 1: Biết \(\overline X = 85;\overline {{X^2}} = 7750;\overline Y = 4,411;\overline {{Y^2}} = 27;\overline {XY} = 430\) . Khi đó chọn khẳng định đúng nhất?
A. X, Y có tương quan tuyến tính thuận, lỏng lẻo
B. X, Y có tương quan tuyến tính thuận, chặt chẽ
C. X, Y có tương quan tuyến tính nghịch, chặt chẽ
D. X, Y có tương quan tuyến tính nghịch, lỏng lẻo
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Một cửa hàng điện máy bán 1 chiếc máy lạnh A thì lời 850.000 đồng nhưng nếu chiếc máy lạnh đó phải bảo hành thì lỗ 1.000.000 đồng. Biết xác suất máy lạnh A phải bảo hành của cửa hàng là p = 15% , tính mức lời trung bình khi bán 1 chiếc máy lạnh A?
A. 722.500 đồng;
B. 675.500 đồng;
C. 605.500 đồng;
D. 572.500 đồng.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Chiều cao trung bình của 24 trẻ em 2 tuổi là 81,1cm với S = 3,11cm. Chiều cao chuẩn của trẻ em 2 tuổi trong vùng là 86,5cm. Với mức ý nghĩa 1% có sự khác biệt đáng kể của chiều cao nhóm trẻ so với chuẩn không:
A. Có sự khác biệt đáng kể
B. Không có sự khác biệt đáng kể
C. Chiều cao của nhóm trẻ thấp hơn chuẩn
D. Chiều cao của nhóm trẻ cao hơn chuẩn
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Khảo sát về thu nhập của một số người làm việc ở một công ty, người ta thu được số liệu sau (đơn vị: triệu đồng/năm) ![]()
A. 9,221 triệu đồng/năm
B. 11,893 triệu đồng/năm
C. 9,813 triệu đồng/năm
D. 12,137 triệu đồng/năm
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 5: Một hộp đựng 10 quả cầu gồm: 2 quả màu đỏ, 3 quả vàng và 5 quả xanh. Chọn ngẫu nhiên từ hộp đó ra 4 quả cầu thì thấy có 3 quả màu xanh. Xác suất chọn được 1 quả màu đỏ là:
A. 40%
B. 50%
C. 60%
D. 80%
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Một cầu thủ ném lần lượt 3 quả bóng vào rỗ một cách độc lập với xác suất vào rỗ tương ứng là 0,7; 0,8; 0,9. Biết rằng quả bóng thứ nhất vào rỗ. Xác suất để có 2 quả bóng vào rỗ là:
A. 20%
B. 24%
C. 26%
D. 28%
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 10
- 9 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 580
- 14
- 30
-
16 người đang thi
- 472
- 1
- 30
-
42 người đang thi
- 519
- 3
- 30
-
74 người đang thi
- 474
- 5
- 30
-
67 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận