Câu hỏi: Một bệnh nhân có các trị sốmáu động mạch: pH = 7,52 pCO2 = 20 mm Hg [\(HCO_3^ - \) ] = 16 mEq / L Khẳng định nào sau đây về bệnh nhân này là có khả năng chính xác nhất?
A. Bệnh nhân đang mắc chứng thở quá chậm
B. Bệnh nhân có giảm [Ca2+] trong máu
C. Bệnh nhân có bù hô hấp hoàn toàn
D. Bệnh nhân có rối loạn thăng bằng acid-base gây ra bởi sản xuất quá nhiều acid cố định
Câu 1: Bệnh nhân A và B là những người đàn ông 70 kg. Bệnh nhân uống 2 lít nước cất và bệnh nhân B uống 2 L dung dịch đẳng trương NaCl. Kết quả của sự uống nước này, bệnh nhân B sẽ có một?
A. Thể tích dịch nội bào thay đổi lớn hơn (ICF)
B. Độ thanh thải H20 tự do tăng cao hơn (CH20)
C. Nồng độ osmol/l (osmolarity) huyết tương thay đổi lớn hơn
D. Nồng độ osmol/l (osmolarity) nước tiểu cao hơn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Một bệnh nhân được truyền para- axit aminohippuric (PAH) để đo lưu lượng máu thận (RBF). Cô có tốc độ dòng chảy nước tiểu là 1 mL/ phút, [PAH] huyết tương là 1 mg / ml, [PAH] nước tiểu là 600 mg / ml, và hematocrit 45%. RBF của cô ấy là?
A. 600 ml / phút
B. 660 mL / min
C. trong 1091 mL / min
D. vào năm 1333 mL / phút
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chất nào sau đây được tiết ra từ tếbào thần kinh trong đường tiêu hóa gây giãn cơ trơn?
A. Secretin
B. Gastrin
C. Cholecystokinin (CCK)
D. Peptidevận mạch đường ruột(VIP)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Điều nào sau đây là tốt nhất để phân biệt người khỏe mạnh có tình trạng thiếu nước nghiêm trọng với một người bị hội chứng tiết hormon chống bài niệu không phù hợp (SIADH)?
A. Độ thanh thải nước tự do (CH2O)
B. Độ thẩm thấu nước tiểu
C. Độ thẩm thấu huyết tương
D. Mức độ lưu hành hormone chống bài niệu (ADH)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Chỉ số dùng để đánh giá sức chứa đựng của phổi:
A. Dung tích sống
B. Dung tích sống của toàn phổi
C. Thể tích khi cặn
D. Thể tích khi thở ra tối đa giây
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chất nào sau đây có độ thanh thải ở thận cao nhất?
A. Axit Para-aminohippuric (PAH)
B. Inulin
C. Glucose
D. Na+
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
- 2 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 788
- 35
- 50
-
54 người đang thi
- 653
- 13
- 50
-
72 người đang thi
- 637
- 13
- 50
-
69 người đang thi
- 673
- 13
- 50
-
14 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận