Câu hỏi: Một phụ nữ 45 tuổi mắc tiêu chảy nghiêm trọng trong khi đi nghỉ. Cô có các trị sốmáu động mạch: pH = 7,25; pCO2 = 24 mm Hg; [\(HCO_3^ - \) ] máu = 10 mEq / L .Mẫu máu tĩnh mạch thể hiện tình trạng giảm [K+] và một khoảng trống anion bình thường. 

368 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A.  Cô ấy đang thở chậm

B. Tình trạng giảm [\(HCO_3^ -\) ] máu động mạch là một kết quả củađệm dư H+ bởi \(HCO_3^ - \)

C. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của việc trao đổi của H+ nội bào với K+ ngoại bào

D. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của tăng mức độlưu hành của aldosterone

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chất làm thay đổi sức căng bề mặt phế nang:

A. Glucid

B. Surfactant

C. Lipoprotein

D. Compliant

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Nếu một vùng của phổi không được thông thoáng vì tắc nghẽn phếquản, các mao mạch máu phổi phục vụ khu vực đó sẽcó một PO2?

A. Bằng PO2 khí quyển

B. Bằng PO2 tĩnh mạch hỗn hợp

C. Bằng với PO2 động mạch bình thường của hệ thống

D. Cao hơn so với PO2 hít vào

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hoạt động của trung tâm thở ra trong điều hòa hô hấp:

A. Phát xung động chi phối động tác hít vào

B. Phát xung động chi phối động tác thở ra thông thường

C. Phát xung động chi phối động tác thở ra gắng sức

D. Chỉ hoạt động trong động tác thở ra thông thường

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Vibrio cholerae gây ra tiêu chảy do?

A. Tăng tiết \(HCO_3^ -\) ở các kênh trong tế bào biểu môruột

B. Tăng tiết Cl- ở các kênh trong tế bàocrypt

C. Ngăn chặn sự hấp thu glucose và làm cho nước được giữlại trong lòng ruột

D. Gây ức chế cyclic adenosine monophosphate(cAMP) sản xuấttrong các tế bào biểu mô ruột

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong thở ra tối đa, tổng thể tích thở ra là:

A. Thể tích khí lưu thông (TV)

B. Dung tích sống (VC)

C. Thể tích dự trữ thở ra (ERV)

D. Thể tích khí cặn(RV)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên