Câu hỏi:
Một phụ nữ 45 tuổi mắc tiêu chảy nghiêm trọng trong khi đi nghỉ. Cô có các trị sốmáu động mạch: pH = 7,25; pCO2 = 24 mm Hg; [\(HCO_3^ - \) ] máu = 10 mEq / L .Mẫu máu tĩnh mạch thể hiện tình trạng giảm [K+] và một khoảng trống anion bình thường.
A. Cô ấy đang thở chậm
B. Tình trạng giảm [\(HCO_3^ -\) ] máu động mạch là một kết quả củađệm dư H+ bởi \(HCO_3^ - \)
C. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của việc trao đổi của H+ nội bào với K+ ngoại bào
D. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của tăng mức độlưu hành của aldosterone
Câu 1: Chất làm thay đổi sức căng bề mặt phế nang:
A. Glucid
B. Surfactant
C. Lipoprotein
D. Compliant
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Điều nào sau đây gây tăng kali máu?
A. Tập thể dục
B. Nhiễm kiềm
C. Tiêm insulin
D. Giảm độ thẩm thấu huyết thanh
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Nguyên nhân nào sau đây của tình trạng thiếu oxy được đặc trưng bởi sự giảm PO2 động mạch và tăng A-a gradient?
A. Giảm thông khí
B. Shunt phải - trái
C. Thiếu máu
D. Ngộ độc Carbon monoxide
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Điều nào sau đây sẽ tạo tình trạng tăng tái hấp thu chất lỏng đẳng trương ở ống lượn gần?
A. Tăng lọc
B. Sự tăng thể tích dịch ngoại bào (ECF)
C. Giảm nồng độ protein mao mạch quanh ống
D. Tăng áp suất thủy tĩnh mao mạch quanh ống
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Một người đàn ông có biểu hiện tăng huyết áp và hạ kali máu. Đo lường khí máu động mạch ông ta thấy pH = 7,5 và HCO3 = - 32 mEq / L. Cortisol huyết thanh của mình và axit vanillylmandelic tiết niệu (VMA) là bình thường, aldosterone huyết thanh của ông ta tăng, hoạt độ renin tronghuyết tương giảm. Điều nào sau đây là do tăng huyết áp?
A. Hội chứng Cushing
B. Bệnh Cushing
C. Hội chứng Conn
D. Hẹp động mạch thận
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Duy trì H+ cân bằng bình thường, tổng lượng bài tiết hàng ngày của H+ có thể bằng với hàng ngày:
A. Lượng axit sản xuất cố định cộng với lượng axit uống vào cố định
B. Lượng \(HCO_3^ -\) bài tiết
C. Lượng \(HCO_3^ - \) tải lọc
D. Chuẩn độ axit bài tiết
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
- 2 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 794
- 35
- 50
-
93 người đang thi
- 665
- 13
- 50
-
84 người đang thi
- 642
- 13
- 50
-
77 người đang thi
- 678
- 13
- 50
-
99 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận