Câu hỏi:
Một phụ nữ 45 tuổi mắc tiêu chảy nghiêm trọng trong khi đi nghỉ. Cô có các trị sốmáu động mạch: pH = 7,25; pCO2 = 24 mm Hg; [\(HCO_3^ - \) ] máu = 10 mEq / L .Mẫu máu tĩnh mạch thể hiện tình trạng giảm [K+] và một khoảng trống anion bình thường.
A. Cô ấy đang thở chậm
B. Tình trạng giảm [\(HCO_3^ -\) ] máu động mạch là một kết quả củađệm dư H+ bởi \(HCO_3^ - \)
C. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của việc trao đổi của H+ nội bào với K+ ngoại bào
D. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của tăng mức độlưu hành của aldosterone
Câu 1: Sử dụng các giá trị bên dưới trả lời câu hỏi sau đây: Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận = 47 mm Hg, Áp suất thủy tĩnh bao Bowman = 10 mm Hg, Áp suất keo bao Bowman = 0 mmHg. Ở giá trị nào của áp suất keo mao mạch cầu thận thì sự lọc ở mao mạch cầu thận sẽ dừng lại?
A. 57 mm Hg
B. 47 mm Hg
C. 37 mm Hg
D. 10 mmHg
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Sự bài tiết của K+ do ống lượn xa sẽ giảm bởi?
A. Nhiễm kiềm chuyển hóa
B. Một chế độ ăn giàu K+
C. Cường aldosteron
D. Sử dụng spironolactone ( thuốc lợi tiểu giữ K+)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Một phụ nữ 42 tuổi bị xơ phổi nặng được đánh giá bởi bác sĩ của mình và có khí máu động mạch : pH = 7,48, PaO2 = 55 mm Hg, và PaCO2 = 32 mm Hg. Phát biểu tốt nhất giải thích các giá trị thu được của PaCO2?
A. Sự tăng pH kích thích thởqua receptor hóa học ngoại vi
B. Sự tăng pH kích thích thởqua receptor hóa học trung tâm
C. Sự giảm PaO2 ức chế hô hấp qua receptor hóa học ngoại vi
D. Sự giảm PaO2 kích thích thở qua receptor hóa học ngoạivi
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Điều nào sau đây là nguyên nhân của nhiễm kiềm chuyển hóa?
A. Tiêu chảy
B. Bị suy thận mãn tính
C. Uống Ethylene glycol
D. Cường aldosteron
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Duy trì H+ cân bằng bình thường, tổng lượng bài tiết hàng ngày của H+ có thể bằng với hàng ngày:
A. Lượng axit sản xuất cố định cộng với lượng axit uống vào cố định
B. Lượng \(HCO_3^ -\) bài tiết
C. Lượng \(HCO_3^ - \) tải lọc
D. Chuẩn độ axit bài tiết
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Trung tâm có tác dụng ức chế hoạt động của trung tâm hít vào:
A. Trung tâm hít vào
B. Trung tâm thở ra
C. Trung tâm điều chỉnh thở
D. Trung tâm nhận cảm hóa học
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
- 2 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 709
- 35
- 50
-
11 người đang thi
- 582
- 13
- 50
-
22 người đang thi
- 565
- 13
- 50
-
75 người đang thi
- 609
- 13
- 50
-
68 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận