Câu hỏi: Dạng vận chuyển chủ yếu của CO2 trong máu:

226 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Dạng hòa tan

B. Kết hợp với Hb

C. Kết hợp với muối kiềm

D. Kết hợp với protein

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Vùng nào tiết các yếu tố nội?

A. Hang vị dạ dày

B. Đáy dạ dày

C. Tá tràng

D. Hồi tràng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chất làm thay đổi sức căng bề mặt phế nang:

A. Glucid

B. Surfactant

C. Lipoprotein

D. Compliant

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Một phụ nữ 38 tuổi chuyển nhà cô ta từ thành phố New York (ngang mực nước biển) để Leadville Colorado (10.200 feet so với mực nước biển). Điều nào sau đây sẽ xảy ra như là kết quả của định cư ở độ cao hơn?

A. Giảm thông khí 

B. PO2 động mạch lớn hơn 100 mm Hg

C. Giảm nồng độ 2,3-diphosphoglycerate (DPG)

D. Hướng về bên phải của đường cong phân ly hemoglobin-O2

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Một phụ nữ 45 tuổi mắc tiêu chảy nghiêm trọng trong khi đi nghỉ. Cô có các trị sốmáu động mạch: pH = 7,25; pCO2 = 24 mm Hg; [\(HCO_3^ - \) ] máu = 10 mEq / L .Mẫu máu tĩnh mạch thể hiện tình trạng giảm [K+] và một khoảng trống anion bình thường. 

A.  Cô ấy đang thở chậm

B. Tình trạng giảm [\(HCO_3^ -\) ] máu động mạch là một kết quả củađệm dư H+ bởi \(HCO_3^ - \)

C. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của việc trao đổi của H+ nội bào với K+ ngoại bào

D. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của tăng mức độlưu hành của aldosterone

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chỉ số dùng để đánh giá sức chứa đựng của phổi:

A. Dung tích sống

B. Dung tích sống của toàn phổi

C. Thể tích khi cặn

D. Thể tích khi thở ra tối đa giây

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên