Câu hỏi: Vùng nào tiết các yếu tố nội?
A. Hang vị dạ dày
B. Đáy dạ dày
C. Tá tràng
D. Hồi tràng
Câu 1: Trong thở ra tối đa, tổng thể tích thở ra là:
A. Thể tích khí lưu thông (TV)
B. Dung tích sống (VC)
C. Thể tích dự trữ thở ra (ERV)
D. Thể tích khí cặn(RV)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Duy trì H+ cân bằng bình thường, tổng lượng bài tiết hàng ngày của H+ có thể bằng với hàng ngày:
A. Lượng axit sản xuất cố định cộng với lượng axit uống vào cố định
B. Lượng \(HCO_3^ -\) bài tiết
C. Lượng \(HCO_3^ - \) tải lọc
D. Chuẩn độ axit bài tiết
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Chất nào sau đây có độ thanh thải ở thận cao nhất?
A. Axit Para-aminohippuric (PAH)
B. Inulin
C. Glucose
D. Na+
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Sự bài tiết của K+ do ống lượn xa sẽ giảm bởi?
A. Nhiễm kiềm chuyển hóa
B. Một chế độ ăn giàu K+
C. Cường aldosteron
D. Sử dụng spironolactone ( thuốc lợi tiểu giữ K+)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Sử dụng các giá trị bên dưới trả lời câu hỏi sau đây: Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận = 47 mm Hg, Áp suất thủy tĩnh bao Bowman = 10 mm Hg, Áp suất keo bao Bowman = 0 mmHg. Ở giá trị nào của áp suất keo mao mạch cầu thận thì sự lọc ở mao mạch cầu thận sẽ dừng lại?
A. 57 mm Hg
B. 47 mm Hg
C. 37 mm Hg
D. 10 mmHg
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Chất làm thay đổi sức căng bề mặt phế nang:
A. Glucid
B. Surfactant
C. Lipoprotein
D. Compliant
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
- 2 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 788
- 35
- 50
-
67 người đang thi
- 653
- 13
- 50
-
33 người đang thi
- 637
- 13
- 50
-
43 người đang thi
- 673
- 13
- 50
-
74 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận