Câu hỏi: So với một người uống 2L nước cất, một người bị thiếu nước sẽ có:

119 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Độ thanh thải nước tự do cao hơn (CH2O)

B. Độ thẩm thấu huyết tương thấp hơn

C. Mức độ lưu thông thấp hơn hormone chống bài niệu (ADH) 

D. Tốc độ tái hấp thu nước cao hơn trong ống thu ( collecting duct)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Sự tái hấp thu của quá trình lọc \(HCO_3^ - \)  : 

A. Xảy ra trong sự tái hấp thu ít hơn 50% tải lọc khi nồng độtrong huyết tương của \(HCO_3^ - \)  là 24 mEq / L

B. Axit hóa chất lỏng trong ống tới pH 4,4

C. Là liên kết trực tiếp dẫn tới bài tiết H+ như NH4+

D. Bị ức chế bởi sựgiảm PCO2 trong máu động mạch

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Thanh thải nước tự do tiêu cực (-CH2O) sẽ xảy ra ở một người:

A. Uống 2 L nước cất trong 30 phút

B. Bắt đầu đào thải lượng lớn nước tiểu với độ thẩm thấu của 100 mOsm / L sau một chấn thương vùng đầu nghiêm trọng

C. Được điều trị lithium cho bệnh trầm cảm, và có tình trạng đái nhiều không đáp ứng với sử dụng hormone chống bài niệu (ADH)

D. Có ung thư phổi tế bào nhỏ (oat cell carcinoma) , và bài tiết nước tiểu áp lực thẩm thấu 1000 mOsm / L

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Điều thay đổi nào xảy ra trong quá trình luyện tập thể thao nặng?

A. Tỷ lệ thông khí và O2 tăng tiêu thụ cùng mức

B. PO2 động mạch toàn thân giảm xuống còn khoảng 70 mm Hg

C. PCO2 động mạch toàn thân tăng lên khoảng 60 mm Hg

D. PCO2 tĩnh mạch toàn thân giảm xuống còn khoảng 20 mm Hg

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trong thở ra tối đa, tổng thể tích thở ra là:

A. Thể tích khí lưu thông (TV)

B. Dung tích sống (VC)

C. Thể tích dự trữ thở ra (ERV)

D. Thể tích khí cặn(RV)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Điều nào sau đây là nguyên nhân của nhiễm kiềm chuyển hóa?

A. Tiêu chảy

B. Bị suy thận mãn tính

C. Uống Ethylene glycol 

D. Cường aldosteron

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên