Câu hỏi: Bệnh nhân A và B là những người đàn ông 70 kg. Bệnh nhân uống 2 lít nước cất và bệnh nhân B uống 2 L dung dịch đẳng trương NaCl. Kết quả của sự uống nước này, bệnh nhân B sẽ có một?

229 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Thể tích dịch nội bào thay đổi lớn hơn (ICF)

B. Độ thanh thải H20 tự do tăng cao hơn (CH20)

C. Nồng độ osmol/l (osmolarity) huyết tương thay đổi lớn hơn

D. Nồng độ osmol/l (osmolarity) nước tiểu cao hơn 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều nào sau đây sẽ tạo tình trạng tăng tái hấp thu chất lỏng đẳng trương ở ống lượn gần?

A. Tăng lọc 

B. Sự tăng thể tích dịch ngoại bào (ECF)

C. Giảm nồng độ protein mao mạch quanh ống

D. Tăng áp suất thủy tĩnh mao mạch quanh ống

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Sự bài tiết của K+ do ống lượn xa sẽ giảm bởi?

A. Nhiễm kiềm chuyển hóa

B. Một chế độ ăn giàu K+

C. Cường aldosteron

D. Sử dụng spironolactone ( thuốc lợi tiểu giữ K+)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Dạng vận chuyển chủ yếu của CO2 trong máu:

A. Dạng hòa tan

B. Kết hợp với Hb

C. Kết hợp với muối kiềm

D. Kết hợp với protein

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: pH của máu tĩnh mạch chỉ hơi nhiều axit hơn so với pH máu động mạch vì:

A. CO2 là một bazơ yếu

B. Không có anhydrase carbonic trong máu tĩnh mạch

C. H+ tạo ra từ khí CO2 và H2O được đệm bởi \(HCO_3^ - \) trong tĩnhmạch máu

D. H+ tạo ra từ khí CO2 và H2O là đệm bởi deoxyhemoglobin trongmáu tĩnh mạch

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Một phụ nữ 45 tuổi mắc tiêu chảy nghiêm trọng trong khi đi nghỉ. Cô có các trị sốmáu động mạch: pH = 7,25; pCO2 = 24 mm Hg; [\(HCO_3^ - \) ] máu = 10 mEq / L .Mẫu máu tĩnh mạch thể hiện tình trạng giảm [K+] và một khoảng trống anion bình thường. 

A.  Cô ấy đang thở chậm

B. Tình trạng giảm [\(HCO_3^ -\) ] máu động mạch là một kết quả củađệm dư H+ bởi \(HCO_3^ - \)

C. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của việc trao đổi của H+ nội bào với K+ ngoại bào

D. Tình trạng giảm [K+] máu là một kết quả của tăng mức độlưu hành của aldosterone

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên