Câu hỏi: Mối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của 1 TK

251 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh nợ trong kỳ - tổng số phát sinh có trong kỳ

B. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh có trong kỳ - tổng số phát sinh nợ trong kỳ

C. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ

D. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:  KT tổng hợp đc thể hiện ở

A. Các TK cấp 1 và các sổ KT tổng hợp khác 

B. các sổ TK cấp 2

C. các sổ TK cấp 2 và các sổ TK cấp 3

D. A và B  

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Nghiệp vụ bán hàng thu bằng tiền gửi ngân hàng sẽ làm:

A. Tăng luồng tiền thu vào

B. Giảm luồng tiền thu vào

C. Tăng luồng tiền chi ra

D. Giảm luồng tiền chi ra

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có:

A. Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế

B. Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế

C. Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế

D. 1 trong 3 trường hợp trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Theo chế độ KT Việt Nam: 

A. KT phải tuân thủ các quy định của nhà nước về số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép vào TK KT cấp 1

B. KT có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các TK cấp 2 và 3

C. Đối với các TK chi tiết mà nhà nc chưa quy định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép thì KT có quyền tự quyết định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép

D. A và C

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Thông tin về các luồng tiền của doanh nghiệp đƣợc trình bày ở báo cáo tài chính nào sau đây:

A. Bảng cân đối kế toán

B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

D. Thuyết minh báo cáo tài chính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Các tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng của TSCĐ theo chế độ tài chính hiện hành 

A. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 5 tháng

B. Giá trị >= 10tr và tgian sử dụng >= 12 tháng (đvới DN SXKD, còn đvị HC sự nghiệp thì >= 5 tr)

C. Giá trị >= 5tr và tgian sử dụng >= 12 tháng

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 5
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên