Câu hỏi: Mỗi giây có 2,1.1018 ion dương hóa trị 2 và 1,7.1018 electron chạy qua đèn ống có đường kính tiết diện \(\phi = {\rm{ }}2,0{\rm{ }}cm\) . Trị số trung bình của mật độ dòng điện j qua đèn là:
A. 750 A/m2
B. 1,5.103 A/m2
C. 3,0.103 A/m2
D. 3,0 A/m2
Câu 1: Mỗi giây có 3,75.1014 electron đến đập vào màn hình tivi. Cường độ dòng điện trong đèn hình của tivi đó là:
A. 6,0 μA
B. 0,6 mA.
C. 0,3 mA
D. 60 μA.
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 2: Mạch điện hình 6.4: E1 = 8 V, E2 = 26 V, r1 = r2 = 1 Ω, R1 = 9 Ω, R2 = 7 Ω, RV = \(\infty\) . Tính số chỉ của vôn kế. 616d421e18e35.jpg)
A. 26 V
B. 8 V
C. 18V
D. 34 V
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 3: Công của lực lạ khi dịch chuyển điện lượng +2 C từ cực âm đến cực dương trong lòng viên pin có suất điện động 1,5 V là:
A. +3 J.
B. 0
C. –3 J.
D. +6 J
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 4: Cho mạch điện như hình 6.6. Chọn chiều thuận cho mỗi vòng kín là chiều kim đồng hồ. Phương trình nào sau đây thể hiện đúng định luật Kirchhoff? 
A. Vòng ME2NE3RM: I2r2 + I3(r3 + R) = –E2 –E3.
B. Vòng ME1NE2M: I1r1 + I2r2 = – E1 + E2
C. Vòng ME1NE3RM: E1 + E3 = I1r1 + I3(r3 +R)
D. Nút M: I1 – I2 = I3.
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 5: Mạch điện hình 6.7. Biết E1 = 12V; E2 = 6V; r1 = r2 = 1Ω; RA = 0; R1 = 2Ω; R2 = 5Ω. Xác định chiều và độ lớn của dòng điện qua ampe kế. 
A. Từ M đến N; 3A.
B. Từ N đến M; 3A.
C. Từ M đến N; 5A.
D. Từ N đến M; 5A.
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Dòng điện không đổi 5,0 A chạy qua đoạn dây dẫn. Điện lượng q chuyển qua tiết diện dây trong 4,0 phút là:
A. 600 C
B. 1200 C
C. 2400 C
D. 3600 C
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương - Phần 1
- 30 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương có đáp án
- 813
- 6
- 25
-
60 người đang thi
- 847
- 9
- 25
-
96 người đang thi
- 506
- 2
- 25
-
99 người đang thi
- 572
- 5
- 25
-
88 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận