Câu hỏi:
Mạch điện hình 6.4: E1 = 16 V, E2 = 7 V, r1 = r2 = 1 Ω, R1 = R2 = 5 Ω. RV rất lớn, bỏ qua RA và điện trở dây nối. Tính số chỉ của ampe kế.
A. 0,5 A.
B. 0,75 A.
C. 1,91 A.
D. 0 A.
Câu 1: Đặt hiệu điện thế 1,0 V vào hai đầu một đoạn dây dẫn có điện trở 10 Ω trong thời gian 20 s. Lượng điện tích (điện lượng) q chuyển qua đoạn dây này là:
A. 200 C
B. 20 C
C. 2 C
D. 0,005 C
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Dòng điện không đổi 5,0 A chạy qua đoạn dây kim loại. Số electron tự do đi qua tiết diện dây trong 4,0 phút là:
A. 7,5.1021
B. 7,2.1020.
C. 1,5.1023
D. 3,5.1021
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 3: Mỗi giây có 2,1.1018 ion dương hóa trị 2 và 1,7.1018 electron chạy qua tiết diện đèn ống. Cường độ dòng điện I qua đèn là:
A. 0,4 A.
B. 0,94 A.
C. 0,672 A.
D. 0,336 A.
30/08/2021 110 Lượt xem
Câu 4: Mỗi giây có 2,1.1018 ion dương hóa trị 2 và 1,7.1018 electron chạy qua đèn ống có đường kính tiết diện \(\phi = {\rm{ }}2,0{\rm{ }}cm\) . Trị số trung bình của mật độ dòng điện j qua đèn là:
A. 750 A/m2
B. 1,5.103 A/m2
C. 3,0.103 A/m2
D. 3,0 A/m2
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 5: Mạch điện hình 6.4: E1 = 8 V, E2 = 26 V, r1 = r2 = 1 Ω, R1 = 9 Ω, R2 = 7 Ω, RV = \(\infty\) . Tính số chỉ của vôn kế. 616d421e18e35.jpg)
A. 26 V
B. 8 V
C. 18V
D. 34 V
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 6: Mạch điện hình 6.3: E1 = 6 V, E2 = 24 V, r1 = r2 = 1 Ω, R1 = 3 Ω, R2 = 7Ω. Chọn phát biểu đúng: 616d421dbf9e7.jpg)
A. Dòng điện I = 1,75 A cùng chiều kim đồng hồ.
B. Hiệu điện thế UXY = +5 V.
C. E1 là máy thu, E2 là nguồn phát.
D. E1 là nguồn phát, E2 là máy thu.
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương - Phần 1
- 30 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Vật lý đại cương có đáp án
- 849
- 6
- 25
-
65 người đang thi
- 896
- 9
- 25
-
77 người đang thi
- 544
- 2
- 25
-
21 người đang thi
- 602
- 5
- 25
-
84 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận