Câu hỏi: Loại TK nào dưới đây không thuộc loại TK khi phân loại TK dựa vào công dụng và kết cấu của TK:

186 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Loại TK chủ yếu

B. Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh

C. Loại TK nghiệp vụ

D. Loại TK điều chỉnh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Người mua trả nợ tiền hàng cho Công ty qua TK TGNH: 100.000:

A. Nợ TK. PTCKH (131): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000

B. Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCKH (131): 100.000

C.  Nợ TK. PTK (138): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000

D. Nợ TK. TGNH (112): 100.000O - Có TK. PTNB (136): 100.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Hoạt động liên tục được quan niệm là:

A. Doanh nghiệp hoạt động liên tục

B. Doanh nghiệp tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai

C. Không có ý định ngừng hoạt động hoặc thu hẹp nhiều quy mô hoạt động

D. Tất cả các quan niệm nói trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Nội dung của phương pháp chứng từ thể hiện thông qua:

A. Việc luân chuyển chứng từ

B. Các bản chứng từ (vật mang tin, phân từ chứa đựng thông tin)

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán bao gồm:

A. Nội dung của NVKT phát sinh và đơn vị đo lường

B. Tên địa chỉ, chữ ký và dấu (nếu có) của cá nhân, đơn vị có liên quan

C. Tên gọi, ngày lập và số liệu chứng từ

D. Tất cả các nội dung nói trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Mỗi tài khoản kế toán được mở ra để phản ánh số hiện có và sự vận động của:

A. Của một nghiệp vụ kế toán

B. Một đối tượng kế toán

C. Của một tài sản

D. Của nhiều đối tượng kế toán

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Dùng tiền mặt để trả lương nguời lao động 50.000, tạm ứng cho ông A để đi mua vật liệu 10.000:

A. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. TƯ (141) (Ông A): 10.000 - Có TK. TM (111): 60.000

B. Nợ TK. TM (111): 60.000 - Có TK PTCNB (331): 10.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 50.000

C. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 – Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TGNH (112): 60.000

D. Nợ TK. PT,PNK (338): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 12
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên