Câu hỏi: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Dùng tiền mặt để trả lương nguời lao động 50.000, tạm ứng cho ông A để đi mua vật liệu 10.000:

161 Lượt xem
30/08/2021
3.2 9 Đánh giá

A. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. TƯ (141) (Ông A): 10.000 - Có TK. TM (111): 60.000

B. Nợ TK. TM (111): 60.000 - Có TK PTCNB (331): 10.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 50.000

C. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 – Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TGNH (112): 60.000

D. Nợ TK. PT,PNK (338): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Loại (nhóm) tài khoản nào dưới đây không thuộc loại tài khoản (nhóm TK) khi phân loại TK dựa vào nội dung kinh tế:

A. Loại TK chủ yếu

B. Loại (nhóm) TK phản ánh quá trình kinh doanh

C. Loại TK (nhóm) phản ánh vốn kinh doanh

D. Loại TK (nhóm) phản ánh nguồn vốn kinh doanh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được quan niệm là:

A. Đơn vị đo lường phải nhất quán

B. Đơn vị kế toán phải nhất quán

C. Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán

D. Thời hạn ghi sổ phải nhất quán

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Rút tiền gửi NH về nhập quỹ để trả lương cho công nhân: 50.000, nộp BHXH: 20.000:

A. Nợ TK. PTNLÐ (334): 50.000 - Nợ TK. PTK (138): 20.000

B. Nợ TK. Nợ TK.TGNH (112): 70.000 - Có TK Có TK.TM (111): 70.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000

C. Nợ TK. TM (111): 50.000 - Nợ TK. PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000

D. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK.PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ:

A. In và lập chứng từ

B. Tổ chức luân chuyển chứng từ

C. Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ

D. Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Đối tượng nghiên cứu của kế toán có thể được hiểu là:

A. Là vốn và nguồn vốn của đơn vị

B. Là các hiện tượng kinh tế số lơn

C. Là tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình sản xuất kinh doanh...

D. Là các quá trình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đơn vị kế toán được hiểu là:

A. Là đơn vị đo lường được sử dụng trong kế toán

B. Là đơn vị tiền tệ được sử dụng trong kế toán

C. Là đối tượng áp dụng luật kế toán và có lập báo cáo tài chính

D. Bao gồm tất cả các nội dung trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 12
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên