Câu hỏi: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt 10.000 để chi tạm ứng cho cán bộ mua công cụ, dụng cụ:

155 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Nợ TK. TM (111): 10.000 - Có TK. TƯ (141): 10.000

B. Nợ TK. PTK (138): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

C. Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

D. Nợ TK. PTNB (136): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chứng từ kế toán được quan niệm là gì?

A. Là cơ sở pháp lý cho mọi số liệu, tài liệu của kế toán

B. Là điểm khởi đầu của quá trình kế toán

C. Là cơ sở pháp lý để giải quyết các tranh chấp

D. Tất cả các nội dung nói trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Rút tiền gửi NH về nhập quỹ TM 100.000, trả nợ cho người bán 100.000:

A. Nợ TK. PTNLĐ (334): 200.000 - Có TK. TGNH (112): 200.000

B. Nợ TK. TM (111): 100.000 - Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 200.000

C. Nợ TK. TGNH (112): 200.000 - Có TK. PTNLÐ (334): 200.000

D. Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Nợ TK. VNH (311): 100.000 - Có TK. TM (111): 200.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Mỗi tài khoản kế toán được mở ra để phản ánh số hiện có và sự vận động của:

A. Của một nghiệp vụ kế toán

B. Một đối tượng kế toán

C. Của một tài sản

D. Của nhiều đối tượng kế toán

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt để trả lương cho công nhân: 30.000, nộp thuế 20.000:

A. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000

B. Nợ TK. TM (111): 50.000 - Có TK Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 30.000

C. Nợ TK. PTNLĐ (334): 30.000 - Nợ TK. PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000

D. Nợ TK. PTK (138): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm:

A. Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ

B. Kiểm tra và hoành chỉnh chứng từ

C. Tổ chức luân chuyển chứng từ

D. Tất cả các bước nói trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đơn vị kế toán được hiểu là:

A. Là đơn vị đo lường được sử dụng trong kế toán

B. Là đơn vị tiền tệ được sử dụng trong kế toán

C. Là đối tượng áp dụng luật kế toán và có lập báo cáo tài chính

D. Bao gồm tất cả các nội dung trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 12
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên