Câu hỏi: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Người mua trả nợ tiền hàng cho Công ty qua TK TGNH: 100.000:

189 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Nợ TK. PTCKH (131): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000

B. Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCKH (131): 100.000

C.  Nợ TK. PTK (138): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000

D. Nợ TK. TGNH (112): 100.000O - Có TK. PTNB (136): 100.000

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Vay ngán hạn 100.000 để trả nợ người bán:

A. Nợ TK. VNH (311): 100.000 - Có TK. PTCNB (331): 100.000

B. Nợ TK. VDH (341): 100.000 - Có TK PTCNB (331): 100.000

C. Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000

D. Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK. VNH (311): 100.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Đối tượng nghiên cứu của kế toán có thể được hiểu là:

A. Là vốn và nguồn vốn của đơn vị

B. Là các hiện tượng kinh tế số lơn

C. Là tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình sản xuất kinh doanh...

D. Là các quá trình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt để trả lương cho công nhân: 30.000, nộp thuế 20.000:

A. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000

B. Nợ TK. TM (111): 50.000 - Có TK Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 30.000

C. Nợ TK. PTNLĐ (334): 30.000 - Nợ TK. PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000

D. Nợ TK. PTK (138): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được quan niệm là:

A. Đơn vị đo lường phải nhất quán

B. Đơn vị kế toán phải nhất quán

C. Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán

D. Thời hạn ghi sổ phải nhất quán

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Việc luân chuyển chứng từ được quan niệm là:

A. Là việc chuyển đổi hình thức chứng từ

B. Là việc hoán đổi chứng từ để thực hiện việc truyền tin

C. Là đường đi của chứng từ để thực hiện chức năng truyền tin

D. Là vòng quay của chứng từ để thực hiện chức năng truyền tin

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm:

A. Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ

B. Kiểm tra và hoành chỉnh chứng từ

C. Tổ chức luân chuyển chứng từ

D. Tất cả các bước nói trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 12
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên