Câu hỏi: Loại tài khoản nào sau đây sẽ không được xuất hiện trên bảng cân đối tài khoản:
A. Tài khoản có số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ.
B. Tài khoản chỉ có số dư đầu kỳ và không có số phát sinh.
C. Tài khoản chỉ có số phát sinh và không có số dư.
D. Tất cả đều xuất hiện trên bảng cân đối tài khoản.
Câu 1: Câu phát biểu nào sau đây không thuộc nội dung của “kiểm tra chứng từ kế toán”:
A. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ảnh trên chứng từ.
B. Kiểm tra việc hoàn chỉnh và luân chuyển chứng từ.
C. Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ.
D. Kiểm tra việc chấp hành hệ thống kiểm soát nội bộ.
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 2: Có tình hình phát sinh tại một doanh nghiệp: tồn kho hàng hóa đầu kỳ 700đv x 10đ/đv; nhập kho 1.300đv x 11đ/đv. Xuất kho đem bán 1.700 đv, giá bán chưa thuế 20đ/đv, thuế GTGT 10%. Hãy xác định lãi gộp, biết giá hàng hóa xuất kho tính theo LIFO.
A. 19.300
B. 22.300
C. 25.700
D. 22.700
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 3: Việc sử dụng tài khoản 214 là để đảm bảo:
A. Nguyên tắc giá gốc
B. Nguyên tắc thận trọng
C. Nguyên tắc tương xứng
D. Cả a, b, c đều đúng
30/08/2021 12 Lượt xem
Câu 4: Phương pháp tiến hành kiểm kê đối với TGNH và các khoản thanh toán là:
A. Đối chiếu số dư của từng tài khoản giữa sổ kế toán của doanh nghiệp với sổ của ngân hàng hoặc các đơn vị có quan hệ thanh toán.
B. Trực tiếp đếm từng loại và đối chiếu, lập báo cáo kiểm kê.
C. Cả hai câu trên đều đúng.
D. Cả hai câu trên đều sai.
30/08/2021 9 Lượt xem
Câu 5: Những trường hợp nào sau đây được xác định là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi vào sổ kế toán.
A. Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, giá trị hợp đồng 20 triệu đồng/năm.
B. Mua TSCĐ 50 triệu chưa thanh toán.
C. Nhận được lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu.
D. Tất cả các trường hợp trên.
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Ngày 8/1/N công ty mua bảo hiểm oto cho cả năm 6.000 USD Kế toán ghi: ![]()
A. Nợ TK Tiền mặt 6.000 USD/Có TK Phải trả người bán 6.000 USD
B. Nợ TK Bảo hiểm trả trước 6.000 USD/Có TK Tiền mặt 6.000 USD
C. Nợ TK Chi phí bảo hiểm 6.000 USD/Có TK Tiền mặt 6.000 USD
D. Nợ TK Phải trả người bán 6.000 USD/Có TK Tiền mặt 6.000 USD
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 2
- 8 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế có đáp án
- 1.6K
- 20
- 20
-
35 người đang thi
- 1.0K
- 5
- 30
-
31 người đang thi
- 2.2K
- 17
- 30
-
10 người đang thi
- 1.1K
- 4
- 30
-
72 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận