Câu hỏi: Loại bảng có đầy đủ tên bảng, các tiêu đề cho cột và dòng nhưng chưa có số liệu:

424 Lượt xem
30/08/2021
4.0 8 Đánh giá

A. Bảng 1 chiều

B. Bảng nhiều chiều

C. Bảng giả

D. Bảng thu thập thông tin

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phỏng vấn sâu (indepth interview) là một kỹ thuật thu thập thông tin:

A. Có thể dùng câu hỏi mở, câu hỏi đóng hay bảng kiểm khi phỏng vấn

B. Thuộc về phương pháp nghiên cứu định lượng

C. Sử dụng bảng hướng dẫn để phỏng vấn

D. Sử dụng bộ câu hỏi mở để phỏng vấn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Kết quả điều tra mức thu nhập của các hộ gia đình ở 3 làng như sau:

A. Bảng thống kê

B. Bảng thống kê một chiều

C. Bảng thống kê nhiều chiều

D. Bảng liệt kê

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Thảo luận nhóm có trọng tâm hay thảo luận nhóm chuyên đề (FGD - Focus group discussion) là phương pháp thu thập thông tin:

A. Có thể cung cấp đủ loại thông tin nhưng chủ yếu là về các thông tin về nhận thức, thái độ, hành vi của nhóm

B. Giúp xác định giá trị của các biến số định tính

C. Giúp xác định giá trị của các biến số định lượng

D. Từ nguồn thông tin là người dân trong cộng đồng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tiêu chuẩn của một biểu đồ hoặc đồ thị tốt là:

A. Có tên các đơn vị

B. Có đủ các số liệu trong bảng

C. Chỉ ra được sự tương quan giữa các biến

D. Rõ ràng, dễ xem, dễ hiểu, có khả năng tự giải thích cao nhất

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Biểu đồ hình tròn thường được dùng để biểu diễn:

A. Số liệu của biến liên tục

B. Số liệu của biến liên tục khi đã phân nhóm

C. Số liệu của biến rời rạc

D. Chỉ ra các tỷ lệ khác nhau giữa các loại trong một nhóm của một biến về chất

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tiêu chuẩn của một biểu đồ tốt là:

A. Phải có tên biểu đồ

B. Thích hợp với loại số liệu muốn trình này

C. Phải có đầy đủ các số liệu

D. Phải có màu sắc rõ ràng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 60 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên