Câu hỏi: Phỏng vấn sâu, thảo luận nhóm, vẽ bản đồ, quan sát là kỹ thuật thu thập thông tin của nghiên cứu:

561 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Định lượng

B. Định tính

C. Hồi cứu

D. Thuần tập

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kỹ thuật thu thập thông tin thuộc về phương pháp nghiên cứu định tính là:

A. Phỏng vấn cá nhân sử dụng bộ câu hỏi tự điền

B. Phỏng vấn cá nhân sử dụng bộ câu hỏi

C. Phỏng vấn cá nhân sử dụng bộ câu hỏi gửi qua thư

D. Phỏng vấn sâu người cung cấp thông tin chính (key informant)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Mỗi câu hỏi trong bộ câu hỏi để phỏng vấn cá nhân sẽ cho biết:

A. Giá trị của một biến số

B. Một giá trị của biến số tương ứng

C. Giá trị của biến số định lượng

D. Giá trị của biến số định tính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cách dự trù chi phí cho nghiên cứu:

A. Dựa vào mục tiêu nghiên cứu

B. Dựa vào cách chọn mẫu

C. Dựa vào loại nghiên cứu

D. Dựa vào các hoạt động được liệt kê trong bảng kế hoạch

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Tiêu chuẩn của một biểu đồ hoặc đồ thị tốt:

A. Thích hợp với loại số liệu muốn trình bày

B. Có màu sắc rõ

C. Có tên các đơn vị

D. Có đủ các số liệu trong bảng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Thảo luận nhóm có trọng tâm hay thảo luận nhóm chuyên đề (FGD - Focus group discussion) là phương pháp thu thập thông tin:

A. Có thể cung cấp đủ loại thông tin nhưng chủ yếu là về các thông tin về nhận thức, thái độ, hành vi của nhóm

B. Giúp xác định giá trị của các biến số định tính

C. Giúp xác định giá trị của các biến số định lượng

D. Từ nguồn thông tin là người dân trong cộng đồng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tiêu chuẩn của một biểu đồ hoặc đồ thị tốt gồm:

A. Có màu sắc rõ

B. Có tên các đơn vị

C. Có đầy đủ tên biểu đồ, sơ đồ, tên và đơn vị đo lường trên các trục số, các chú thích cần thiết

D. Có đủ các số liệu trong bảng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 60 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên