Câu hỏi: Kết quả điều tra số trẻ em được tiêm chủng ở 3 làng là:

482 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Bảng thống kê

B. Bảng thống kê một chiều

C. Bảng thống kê nhiều chiều

D. Bảng liệt kê

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Biểu đồ chấm thường được dùng để biểu diễn:

A. Số liệu của biến liên tục

B. Số liệu của biến liên tục khi đã phân nhóm

C. Số liệu của biến rời rạc

D. Chỉ ra sự tương quan giữa 2 biến liên tục

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Kỹ thuật thu thập thông tin sau đây thuộc về phương pháp nghiên cứu định lượng:

A. Phỏng vấn cá nhân sử dụng bộ câu hỏi

B. Thảo luận nhóm có trọng tâm (FGD - Focus group discussion)

C. Thu thập thông tin có sẵn

D. Phỏng vấn sâu người cung cấp thông tin chính (key informant)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Biểu đồ hình cột liền nhau (histogram) thường được dùng để biểu diễn số liệu của:

A. Biến liên tục

B. Biến liên tục khi đã phân nhóm

C. Biến rời rạc

D. Biến rời rạc khi đã phân nhóm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tiêu chuẩn của một biểu đồ hoặc đồ thị tốt là:

A. Có tên các đơn vị

B. Có đủ các số liệu trong bảng

C. Chỉ ra được sự tương quan giữa các biến

D. Rõ ràng, dễ xem, dễ hiểu, có khả năng tự giải thích cao nhất

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Tiêu chuẩn của một biểu đồ tốt là:

A. Phải có tên biểu đồ

B. Thích hợp với loại số liệu muốn trình này

C. Phải có đầy đủ các số liệu

D. Phải có màu sắc rõ ràng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Câu hỏi đóng có nhược điểm: 

A. Danh sách câu trả lời thường không phù hợp với ý định người trả lời và thông tin quan trọng có thể bị bỏ sót

B. Danh sách câu trả lời có thể không phù hợp với ý định người trả lời và thông tin quan trọng có thể bị bỏ sót

C. Phân tích tốn thời gian, phải mã hóa lại, đòi hỏi kinh nghiệm

D. Câu hỏi đóng có nội dung không phù hợp với nội dung của cuộc điều tra

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học - Phần 10
Thông tin thêm
  • 60 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên