Câu hỏi: Khối lượng của nguyên tử \({}_1^2H\) gồm:

303 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Khối lượng của 1p +1e

B. Khối lượng của 1p +1e +2n

C. Khối lượng của 1p +2n

D. Khối lượng của 1p +1n

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Electron cuối cùng của nguyên tử 15P có bộ 4 số lượng tử là (qui ước electron phân bố vào các orbitan trong phân lớp theo thứ tự mℓ từ -ℓ đến +ℓ):

A. n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = -½

B. n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = +½

C. n =3, ℓ =1, mℓ = -1, ms= +½

D. n =3, ℓ =2,mℓ =+1, ms = +½

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Cho các ion sau: 7N3-; 8O2- ; 9F- ; 11Na+ ; 12Mg2+ ; 13Al3+. Chọn nhận xét sai:

A. Bán kính ion tăng dần từ trái sang phải

B. Tất cả ion đều đẳng electron

C. Ái lực electron của các ion tăng dần từ trái sang phải

D. Từ trái sang phải tính oxy hóa tăng dần, tính khử giảm dần

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Orbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu nghĩa là:

A. Khoảng cách của electron này đến hạt nhân nguyên tử H luôn không đổi

B. Xác suất tìm thấy electron này giống nhau ở mọi hướng trong không gian

C. Electron 1s chỉ di chuyển bên trong khối cầu này

D. Electron 1s chỉ di chuyển trên bề mặt khối cầu này

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Ion M3+ và ion X2- có phân lớp cuối cùng lần lượt là 2p6 và 4p6. Hãy xác định vị trí của các nguyên tử M và X trong bảng phân loại tuần hoàn và bản chất là kim loại hay phi kim.

A. M(CK2, PN IIIB, KL) ; X(CK4, PN VIIIA, Khí hiếm).

B. M(CK3, PN IIIA, KL) ; X(CK4, PN VIA, PK).

C. M(CK2, PN VIIIA, Khí hiếm) ; X(CK2, PN IIA, KL).

D. M(CK3, PN VA, PK) ; X(CK4, PN VIA, KL).

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Giữa hai ion đơn giản Fe2+ và Fe3+, ion nào bền hơn? Giải thích?

A. Fe2+ và Fe3+ có độ bền tương đương vì là ion của cùng một nguyên tố

B. Fe3+ (3d5: bán bão hòa) bền hơn Fe2+ (3d6)

C. Fe3+ bền hơn Fe2+ vì điện tích dương càng lớn thì càng bền

D. Fe2+ bền hơn Fe3+ vì điện tích dương càng bé thì càng bền

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 8
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên