Câu hỏi: Khi thu tiền mặt (VNĐ) đặt trước của khách hàng, kế toán ghi:

356 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Nợ TK 111 (1111), Có TK 331

B. Nợ TK 111 (1111), Có TK 131

C. Nợ TK 111 (1111), Có TK 141

D. Tất cả các đáp án trên đều sai 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nguyên vật liệu thuộc thành phần nào sau đây:

A. Đối tượng lao động

B. Tư liệu lao động

C. Phương tiện lao động

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tiền đang chuyển của doanh nghiệp bao gồm:

A. Tiền mặt, séc nộp thẳng cho ngân hàng nhưng chưa nhận được giấy báo có

B. Xuất tiền mặt vào ngân hàng nhưng chưa nhận được giấy báo có

C. Chuyển tiền từ tài khoản tiền gửi ngân hàng để thanh toán cho chủ nợ nhưng chưa nhận được giấy báo nợ

D. Bao gồm các câu a, b, c

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Bút toán nào sau đây phản ánh vật liệu xuất phục vụ phân xƣởng sản xuất:

A. Nợ TK 621/ Có TK 152

B. Nợ TK 627/ Có TK 152

C. Nợ TK 641/ Có TK 152

D. Nợ TK 642/ Có TK 152

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Các khoản phải thu của khách hàng phải đƣợc theo dõi một cách chi tiết:

A. Theo từng đối tượng nợ

B. Theo từng tuổi nợ

C. Các câu trên đều đúng

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Điều nào sau đây là đúng đối với tài khoản 152:

A. Phát sinh tăng bên nợ, phát sinh giảm bên có, số dư bên có

B. Phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên nợ, số dư bên có

C. Phát sinh tăng bên nợ, phát sinh giảm bên có, số dư bên nợ

D. Phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên nợ, số dư bên nợ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Kế toán tiền gửi ngân hàng khi khóa sổ tiền gửi để lập báo cáo tài chính thì nên: 

A. Đối chiếu với thủ quỹ để đảm bảo số liệu khớp đúng

B. Đối chiếu với sổ phụ ngân hàng để đảm bảo số liệu khớp đúng

C. Dò lại toàn bộ Giấy báo nợ, Giấy báo có để kiểm tra hạch toán đúng

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 11
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên