Câu hỏi: Bút toán nào sau đây phản ánh vật liệu xuất phục vụ phân xƣởng sản xuất:

365 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Nợ TK 621/ Có TK 152

B. Nợ TK 627/ Có TK 152

C. Nợ TK 641/ Có TK 152

D. Nợ TK 642/ Có TK 152

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:  Chiết khấu thanh toán được hƣởng khi mua NVL được tính vào:

A. Giá nhập kho

B. Chi phí tài chính

C. Ghi giảm giá nhập kho

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế liên quan trực tiếp đến ngoại tệ, bên Nợ của các tài khoản phản ánh nợ phải thu ghi theo:

A. Tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ

B. Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán ( tỷ giá bình quân cả kỳ dự trữ; tỷ giá nhập trước, xuất trước;…)

C. Tỷ giá giao dịch bình quân liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Theo quy định của hệ thống kế toán Việt Nam, tr2ờng hợp nào ghi nhận vào TK 131:

A. Thanh toán với người mua từ giao dịch mua bán chịu hàng hóa

B. Thanh toán với người mua từ giao dịch mua bán dịch vụ, sản phẩm

C. Thanh toán với người bán từ giao dịch mua bán hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Khi chi tiền mua nguyên, vật liệu chính sử dụng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm, không qua kho, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152 (VLC), Có TK 331

B. Nợ TK 152 (VLC), Có TK 111

C. Nợ TK 621, Có TK 111

D. Nợ TK 621 (VLC), Có TK 111

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Nguyên vật liệu thuộc thành phần nào sau đây:

A. Đối tượng lao động

B. Tư liệu lao động

C. Phương tiện lao động

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Các khoản phải thu của khách hàng phải đƣợc theo dõi một cách chi tiết:

A. Theo từng đối tượng nợ

B. Theo từng tuổi nợ

C. Các câu trên đều đúng

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 11
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên