Câu hỏi: Các khoản phải thu thương mại có thể gồm:

401 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Phải thu của khách hàng

B. Phải thu về tạm ứng

C. Khoản ứng trước cho người bán

D. Cả câu a và c

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thị trường mua bán ngoại tệ bằng đồng Việt Nam, kế toán ghi theo:

A. Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do ngân hàng Nhà Nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế

B. Tỷ giá giao dịch mua, bán thực tế

C. Tỷ giá hối đoái ghi trên sổ kế toán ( tỷ giá bình quân cả kỳ dự trữ; tỷ giá nhập trước, xuất trước;…)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Điều nào sau đây là đúng đối với tài khoản 152:

A. Phát sinh tăng bên nợ, phát sinh giảm bên có, số dư bên có

B. Phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên nợ, số dư bên có

C. Phát sinh tăng bên nợ, phát sinh giảm bên có, số dư bên nợ

D. Phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên nợ, số dư bên nợ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Theo quy định của hệ thống kế toán Việt Nam, tr2ờng hợp nào ghi nhận vào TK 131:

A. Thanh toán với người mua từ giao dịch mua bán chịu hàng hóa

B. Thanh toán với người mua từ giao dịch mua bán dịch vụ, sản phẩm

C. Thanh toán với người bán từ giao dịch mua bán hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Nguyên vật liệu thuộc thành phần nào sau đây:

A. Đối tượng lao động

B. Tư liệu lao động

C. Phương tiện lao động

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Bút toán nào sau đây phản ánh vật liệu xuất phục vụ phân xƣởng sản xuất:

A. Nợ TK 621/ Có TK 152

B. Nợ TK 627/ Có TK 152

C. Nợ TK 641/ Có TK 152

D. Nợ TK 642/ Có TK 152

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Các khoản phải thu của khách hàng phải đƣợc theo dõi một cách chi tiết:

A. Theo từng đối tượng nợ

B. Theo từng tuổi nợ

C. Các câu trên đều đúng

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 11
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên