Câu hỏi:

Hệ thống có quỹ đạo nghiệm số như hình vẽ:

576 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Hệ thống ổn định

B. Hệ thống không ổn định

C. Hệ thống nằm ở biên giới ổn định

D. Hệ thống có 4 nghiệm cực

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hệ phương trình trạng thái được mô tả dưới dạng ma trận, với: \(\left\{ \begin{array}{l} x(t) = Ax(t) + Br(t)\\ c(t) = Cx(t) \end{array} \right.\)

A. C là ma trân {1 x n}

B. C là ma trận {n x 1}

C. C là ma trận {n x n}

D. C là ma trận {n x m}, với n khác m

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2:

Theo định lý Shanon để có thể phục hồi dữ liệu sau khi lấy mẫu mà không bị méo dạng thì:

A. f=2fc

B.  f  ≥ 2fc

C. Tần số lấy mẫu được chọn tuỳ ý

D. f  ≤  2fc

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Hàm truyền \(G(s) = \frac{{C(s)}}{{R(s)}}\)  của hệ thống ở hình  là

A. \(\frac{{{G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}{{1 + {G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}\)

B. \(\frac{{{G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}{{1 + {G_1}{G_3} - {G_2}G{}_3}}\)

C. \(\frac{{{G_1}{G_3} - {G_2}G{}_3}}{{1 + {G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}\)

D. \(\frac{{{G_1} + {G_2}}}{{1 - {G_1}{G_3} - {G_2}G{}_3}}\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Hệ thống hồi tiếp âm đơn vị; có hàm truyền vòng hở: \(G(s) = \frac{{K(s + 1)}}{{s{{(s + 2)}^2}(s + 5)}}\)

A. QĐNS có 3 nhánh

B. QĐNS có 3 nhánh tiến đến vô cùng và 1 nhánh tiến đến zero

C. QĐNS có 5 nhánh

D. QĐNS có 1 nhánh tiến đến zero và 2 nhánh tiến đến vô cùng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Tần số cắt biên:

A. Là tần số tại đó biên độ của đặc tính tần số bằng 1(hay bằng 0dB)

B. Là tần số tại đó pha của đặc tính tần số bằng -π (hay -1800 ) 

C. Là tần số tại đó có độ dự trữ biên 

D. Là tần số tại đó có đỉnh cộng hưởng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Khâu vi phân lý tưởng có hàm truyền G(s) = s:

A. M(ω)= ω ;  φ(ω)=90o

B. M(ω)= 20lg(ω) ;  φ(ω)= -90o

C. M(ω)= 1/ω ;  φ(ω)=90o

D. M(ω)= -20lg(ω) ;  φ(ω)= 90o

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết điều khiển tự động - Phần 2
Thông tin thêm
  • 144 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên