Câu hỏi: Giá trị sinh học của protid đậu đỗ thấp là do:

414 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối 

B. Khó hấp thu vì có lớp vỏ dày bên ngoài 

C. Lượng acid amin thấp và không cân đối 

D. Trong thành phần của chúng có chứa các chất phản dinh dưỡng và các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cần phối hợp các thực phẩm thực vật với nhau để:

A. Tăng lượng acid amin của khẩu phần 

B. Bổ sung vitamin cho cơ thể 

C. Bổ sung lượng lipid cần thiết 

D. Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn và tăng lượng a.a cho khẩu phần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Hai thành phần thường thiếu trong sữa mẹ đó là:

A. Canxi và sắt 14

B. Sắt và vitamin C

C. Sắt và chất xơ 

D. Glucid và vitaninC

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Thành phần chủ yếu của mỡ động vật bao gồm:

A. Các acid béo no chiếm >50 % và nhiều cholesterol

B. Cholesterol và lexitin

C. Lexitin và acid béo chưa no cần thiết 

D. Cholesterol và acid béo chưa no cần thiết

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Biện pháp chủ yếu để phòng bệnh do giun xoắn là:

A. Không được ăn thịt lợn xông khói

B. Thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý ở nhiệt độ 100oC

C. Không được ăn thịt lợn ướp muối

D. Cần khám thịt lợn trước khi dùng, nếu thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý 100oC trong 2 giờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Giá trị dinh dưỡng chính của protid thịt là:

A. Có đầy đủ acid amin cần thiết với số lượng cao

B. Nhiều acid béo chưa no cần thiết

C. Có đầy đủ a.a cần thiết, ở tỷ lệ cân đối, thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc 

D. Nhiều lipid nên cung cấp năng lượng chính cho khẩu phần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Để đánh giá chất lượng vệ sinh của sữa, cần dựa vào chỉ tiêu nào sau đây:

A. Tỷ trọng và độ chua của sữa 

B. Sự biến đổi màu sắc rõ rệt 

C. Độ chua của sữa >20 thorner 

D. Có kết tủa

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên