Câu hỏi: Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =15200:

282 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. chế độ lắng rối 

B. chế độ lắng quá độ

C. chế độ lắng dòng

D. Không xác định

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhược điểm của cánh khuấy tua bin là gì?

A. Cấu tạo phức tạp, đắt tiền

B. Hiệu suất thấp đối với chất lỏng không nhớt, không khuấy được chất lỏng dễ phân lớp

C. Không khuấy được huyền phù

D. Hiệu suất thấp khi khuấy chất lỏng có độ nhớt cao, thể tích chất lỏng bị hạn chế khi khuấy mãnh liệt

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Cường độ khuấy trộn là gì?

A. Chất lượng kết quả khuấy theo thời gian

B. Chất lượng kết quả khuấy theo không gian

C. Hiệu suất khuấy

D. Chất lượng kết quả khuấy theo thời gian và không gian

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Để giảm thời gian lắng ta thường:

A. Thay đổi hướng, phương dòng chảy, giảm chiều cao lắng

B. Không thay đổi hướng, phương dòng chảy, giảm chiều cao lắng

C. Thay đổi hướng, phương dòng chảy, tăng chiều cao lắng

D. Không thay đổi hướng, phương dòng chảy, tăng chiều cao lắng 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nhược điểm của cánh khuấy chân vịt là gì?

A. Hiệu suất thấp khi khuấy chất lỏng có độ nhớt thấp, thể tích chất lỏng bị hạn chế khi khuấy mãnh liệt

B. Hiệu suất thấp đối với chất lỏng không nhớt, không khuấy được chất lỏng dễ phân lớp

C. Không khuấy được huyền phù

D. Hiệu suất thấp khi khuấy chất lỏng có độ nhớt cao, thể tích chất lỏng bị hạn chế khi khuấy mãnh liệt

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Nguyên tắc làm việc của cánh khuấy tua bin là gì?

A. Tương tự bơm pittông

B. Tương tự bơm ly tâm

C. Tương tự bơm chân không

D. Tương tự bơm cánh trượt

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =200:

A. chế độ lắng quá độ

B. chế độ lắng dòng

C. chế độ lắng rối 

D. Không xác định

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm - Phần 2
Thông tin thêm
  • 88 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên