Câu hỏi: Nhược điểm của cánh khuấy mái chèo là gì?

279 Lượt xem
30/08/2021
2.9 7 Đánh giá

A. Hiệu suất thấp đối với chất lỏng nhớt, không khuấy được nhũ tương

B. Hiệu suất thấp đối với chất lỏng không nhớt, không khuấy được chất lỏng dễ phân lớp

C. Hiệu suất thấp đối với chất lỏng nhớt cao, không khuấy được huyền phù

D. Không khuấy được huyền phù

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi sử dụng cánh khuấy mái chèo, để tăng sự khuấy trộn chất lỏng ta thường dùng loại nào?

A. Mái chèo 1 cánh 

B. Mái chèo 2 cánh

C. Mái chèo nhiều cánh

D. Mái chèo hình khung

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Vách ngăn trong thiết bị lắng nhiều ngăn có nhiều vụ:

A. Thay đổi hướng chuyển động dòng hỗn hợp khí bụi

B. Thay đổi hướng chuyển động dòng khí sạch

C. Thay đổi hướng chuyển động dòng bụi

D. Thay đổi hướng chuyển động dòng tháo bụi

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Nhược điểm của cánh khuấy chân vịt là gì?

A. Hiệu suất thấp khi khuấy chất lỏng có độ nhớt thấp, thể tích chất lỏng bị hạn chế khi khuấy mãnh liệt

B. Hiệu suất thấp đối với chất lỏng không nhớt, không khuấy được chất lỏng dễ phân lớp

C. Không khuấy được huyền phù

D. Hiệu suất thấp khi khuấy chất lỏng có độ nhớt cao, thể tích chất lỏng bị hạn chế khi khuấy mãnh liệt

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Nguyên tắc làm việc của cánh khuấy tua bin là gì?

A. Tương tự bơm pittông

B. Tương tự bơm ly tâm

C. Tương tự bơm chân không

D. Tương tự bơm cánh trượt

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Ưu điểm của cánh khuấy tua bin là gì?

A. Cấu tạo đơn giản, dễ gia công

B. Rẻ tiền

C. Khuấy mãnh liệt

D. Hiệu suất cao, hòa tan nhanh, thuận lợi cho quá trình liên tục

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Hỗn hợp khí bụi vào thiết bị Cyclone lắng theo:

A. Phương tiếp tuyến của Cyclone

B. Ống trung tâm từ dưới lên

C. Ống trung tâm từ trên xuống

D. Phương pháp tuyến của Cyclone

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm - Phần 2
Thông tin thêm
  • 88 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên