Câu hỏi: Gen quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng. Phép lai Aaaa x Aaaa sẽ cho
A. 11 đỏ : 1 vàng
B. 3 đỏ: 1 vàng
C. 35 đỏ: 1 vàng
D. 22 đỏ : 2 vàng
Câu 1: Căn cứ trình tự các nuclêôtít trước và sau đột biến của một đoạn gen,hãy cho biết dạng đôt biến: Trước đột biến: G A T G X X T X X A A G A X T X T A X G G A G G T T X T G A Sau đột biến : G A T G X X T A X X A G A X T X T A X G G A T G G T X T G A
A. Mất một cặp nuclêôtít
B. Thêm một cặp nuclêôtít
C. Thay một cặp nuclêôtít
D. Đảo vị trí một cặp nuclêôtít
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Đột biến có đặc điểm gì trong quá trình tiến hoá:
A. Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể tahy đổi giá trị thích nghi
B. Phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể
C. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá do tính phổ biến của nó so với các loại đột biến khác
D. Tất cả đều đúng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Thể đột biến là những cá thể:
A. Mang đột biến phát sinh ở giao tử, qua thụ tinh vào một hợp tử ở trạng thái dị hợp.
B. Mang những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử.
C. Mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
D. Mang những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ tế bào.
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Gen A quy định hoa đỏ,gen a quy định hoa trắng(gen A trội hoàn toàn) Lai hai cây tứ bội hoa đỏ và hoa trắng thuần chủng. Kết quả kiểu hình ở F2 là:
A. 100 % hoa đỏ
B. 35 đỏ:1 trắng
C. 11 đỏ : 1 trắng
D. 5 đỏ : 1 trắng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Hiện tượng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể dẫn đến:
A. Gây chết
B. Làm tăng độ biểu hiện của tính trạng
C. Làm giảm độ biểu hiện của tính trạng
D. Làm tăng hoặc giảm độ biểu hiện của tính trạng
18/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Gen A có 90 vòng xoắn và có 20% ađênin bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit loại A – T nằm trọn vẹn trong một bộ ba của mỗi mạch. Số liên kết hiđrô của gen sau đột biến so với trước đột biến đã:
A. Tăng 9 liên kết
B. Giảm 9 liên kết
C. Tăng 6 liên kết
D. Giảm 6 liên kết
18/11/2021 0 Lượt xem
Cùng danh mục Trắc nghiệm sinh học
- 639
- 1
- 50
-
68 người đang thi
- 722
- 2
- 40
-
22 người đang thi
- 803
- 0
- 30
-
68 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận