Câu hỏi: Đơn vị xác định số tiền lương nghỉ phép thực tế phải trả, kế toán ghi:

213 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Nợ TK 334/ Có TK 111

B. Nợ TK 335/ Có TK 622

C. Nợ TK 335/ Có TK 334

D. Nợ TK 334/ Có TK 335

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đơn vị thực hiện trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất, kê toán ghi:

A. Nợ TK 622/ Có TK 334

B. Nợ TK622/ Có TK 335

C. Nợ TK 335/ Có TK 622

D. Nợ TK 334/ Có TK 335

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chi phí sửa chữa nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi:

A. Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 152, 153

B. Nợ TK 154/ Có TK 111, 112, 153, 152

C. Nợ TK 154 / Có TK 111, 112, 153, 152; Có TK 333(1)

D. Nợ TK 154; Nợ TK 133/ Có TK 111, 112, 153, 152

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi tính tiền công phải trả cho các đối tượng trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 622, 727, 641, 642; Nợ TK 133 / Có TK 334

B. Nợ TK 334/ Có TK 622, 627, 641, 642

C. Nợ TK 622, 627, 641, 641/ Có TK 334

D. Nợ TK 334/ Có TK 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Tiền công theo sản phẩm không bao gồm tiền công nào:

A. Tiền công sản phẩm trực tiếp

B. Tiền công sản phẩm gián tiếp

C. Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

D. Tiền công sản phẩm luỹ tiến

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, khi xuất kho thành phẩm, hàng hoá để trả, kế toán ghi:

A. Nợ TK 334/Có TK 155, 156

B. Nợ TK 334 / Có TK 155, 156; Có TK 333(1)

C. Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 155, 156

D. Nợ TK 632/ Có TK 155, 156

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đơn vị quyết định sửa chữa, cải tạo nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi: (Trường hợp giảm BĐSĐT do chuyển thành hàng tồn kho):

A. Nợ TK 156(7)/ Có TK 217

B. Nợ TK 156(7) / Có TK 217; Có TK 214(7)

C. Nợ TK 156(7); Nợ TK 214(7)/ Có TK 217

D. Nợ TK 156; Nợ TK 214 / Có TK 217

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 5
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên