Câu hỏi: Đơn vị tính tiền thưởng phải trả cho người lao động, kế toán ghi:

173 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Nợ TK 431(1)/Có TK 334

B. Nợ TK 341(1)/Có TK 338

C. Nợ TK 431(1); Nợ TK 622, 627, 642, 641 / Có TK 334

D. Nợ TK 431(1) / Có TK 334; Có TK 622, 627, 641, 642

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi:

A. Nợ TK 811; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

B. Nợ TK 635; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

C. Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

D. Nợ TK 632/ Có TK 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đơn bi bán BĐSĐT, kế toán phản ánh doanh thu như sau:

A. Nợ TK 111, 112, 131/ Có TK 511(7)

B. Nợ TK 111, 112/ Có TK 511(7)

C. Nợ TK 111, 112; Nợ TK 331(1) / Có TK 511(7)

D. Nợ TK 111, 112 / Có TK 511(7); Có TK 333(1)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Đơn vị trả lương nghỉ phép, kế toán ghi;

A. Nợ TK 335/ Có TK 111

B. Nợ TK 334/ Có TK 111

C. Nợ TK 334/ Có TK 335

D. Nợ TK 335/ Có TK 334

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi phân loại chi phí sản xuất theo công dụng và mục đích, chi phí sản xuất được chia thành chi phí nào

A. Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

B. Chi phí nhân công

C. Chi phí khấu hao TSCĐ

D. Tất cả các loại chi phí

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Đơn vị thực hiện trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất, kê toán ghi:

A. Nợ TK 622/ Có TK 334

B. Nợ TK622/ Có TK 335

C. Nợ TK 335/ Có TK 622

D. Nợ TK 334/ Có TK 335

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đơn vị quyết định sửa chữa, cải tạo nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi: (Trường hợp giảm BĐSĐT do chuyển thành hàng tồn kho):

A. Nợ TK 156(7)/ Có TK 217

B. Nợ TK 156(7) / Có TK 217; Có TK 214(7)

C. Nợ TK 156(7); Nợ TK 214(7)/ Có TK 217

D. Nợ TK 156; Nợ TK 214 / Có TK 217

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 5
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên