Câu hỏi: Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi:

160 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Nợ TK 811; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

B. Nợ TK 635; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

C. Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

D. Nợ TK 632/ Có TK 111, 112

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tiền công theo sản phẩm không bao gồm tiền công nào:

A. Tiền công sản phẩm trực tiếp

B. Tiền công sản phẩm gián tiếp

C. Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

D. Tiền công sản phẩm luỹ tiến

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Một đơn vị sản xuất kinh doanh có thể áp dụng hình thức tiền công nào để trả lương cho người lao động:

A. Tiền công theo thời gian

B. Tiền công theo sản phẩm

C. Tiền công khoán

D. Tất cả các hình thức

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đơn bị bán (thanh lý) BĐSĐT, kế toán ghi:

A. Nợ TK 214(7)/ Có TK 217

B. Nợ TK 214(7); Nợ TK 811 / Có TK 217

C. Nợ TK 214(7); Nợ TK 133 / Có TK 217

D. Nợ TK 214(7); Nợ TK 632 / Có TK 217

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Chi phí sửa chữa nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi:

A. Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 152, 153

B. Nợ TK 154/ Có TK 111, 112, 153, 152

C. Nợ TK 154 / Có TK 111, 112, 153, 152; Có TK 333(1)

D. Nợ TK 154; Nợ TK 133/ Có TK 111, 112, 153, 152

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Định kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu tiền lãi bán BĐSĐT như sau:

A. Nợ TK 338(7); Nợ TK 133 / Có TK 515

B. Nợ TK 338(7); Nợ TK 133 / Có TK 515

C. Nợ TK 338(7)/ Có TK 911

D. Nợ TK 338(7)/ Có TK 515

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi tính tiền công phải trả cho các đối tượng trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 622, 727, 641, 642; Nợ TK 133 / Có TK 334

B. Nợ TK 334/ Có TK 622, 627, 641, 642

C. Nợ TK 622, 627, 641, 641/ Có TK 334

D. Nợ TK 334/ Có TK 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 5
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên