Câu hỏi: Đối với số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ lớn kế toán sẽ ghi:
A. Nợ TK 632/Có TK 133
B. Nợ TK 642/Có TK 133
C. Nợ TK 244/Có TK 133
D. Nợ TK 242;211;Chi phí có 133 hoặc có 331;111;112
Câu 1: Cuối niên độ, nếu lại lập dự phòng bổ sung khoản phải thu khó đòi, kế toán sẽ ghi:
A. Nợ TK 641/Có TK 229
B. Nợ TK 642/Có TK 229
C. Nợ TK 811/Có TK 229
D. Nợ TK 229/Có TK 642
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 2: Doanh nghiệp lập dự phòng vào khoản thời gian nào dưới đây:
A. Đầu niên độ kế toán
B. Giữa niên độ kế toán
C. Cả A và B
D. Cuối niên độ kế toán, trước khi lập báo cáo tài chính
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 3: Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán từ 3 năm trở lên thì mức lập dự phòng là bao nhiêu?.Theo TT228 nhé
A. 30%
B. 50%
C. 70%
D. 100%
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 4: Chi phí vận chuyển hàng đem bán được doanh nghiệp chi tiền mặt thanh toán theo vé cước vận tải là 1.100.000 đã bao gồm thuế GTGT là 10%. Kế toán định khoản:
A. Nợ TK 641: 1.000.000, Nợ TK 133: 100.000/Có TK 111: 1.100.000
B. Nợ TK 642: 1.000.000, Nợ TK 133: 100.000/Có TK 111: 1.100.000
C. Nợ TK 641: 1.100.000, Nợ TK 133: 110.000/Có TK 111: 1.210.000
D. Nợ TK 642: 1.100.000, Nợ TK 133: 110.000/Có TK 111: 1.210.000
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Khoản chiết khấu thương mại giảm nợ cho khách hàng, kế toán sẽ ghi:
A. Nợ TK 515/Có TK 131
B. Nợ TK 635/Có TK 131
C. Nợ TK 5211/Có TK 131 Có 33311
D. Nợ TK 6421/Có TK 131
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 6: Số phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia kế toán ghi:
A. Nợ TK 1381/Có TK 515
B. Nợ TK 515/Có TK 1381
C. Nợ TK 1388/Có TK 515
D. Nợ TK 515/Có TK 1388
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 2
- 59 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án
- 2.0K
- 87
- 25
-
63 người đang thi
- 1.5K
- 76
- 25
-
64 người đang thi
- 1.0K
- 30
- 25
-
77 người đang thi
- 931
- 23
- 25
-
84 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận