Câu hỏi: Doanh nghiệp Thành Công tại thời điểm 31/12/N có số liệu như sau: - Tổng tài sản ngắn hạn bằng 1600 triệu, trong đó hàng tồn kho bằng 900 triệu, khoản phải thu 500 triệu và vốn bằng tiền 200 triệu. - Hệ số thanh toán hiện thời bằng 3,2 lán. Hãy xác định số nợ ngắn hạn của doanh nghiệp của doanh nghiệp Thành Công?
A. 500 triệu
B. 281,25 triệu
C. 156,25 triệu
D. 62,5 triệu
Câu 1: Công ty Hoàn Cầu có báo cáo về tình hình tài chính năm N như sau: Lợi nhuận trước thuế là 750 triệu đồng -Thuế suất thuế thu nhập đoanh nghiệp là 20% -Vốn kinh doanh bình quân 3.375 triệu Xác định tỷ suất lợi nhuận ròng vốn kinh doanh của doanh nghiệp?
A. 0,178 (hay 17.8%)
B. 0,22 (hay 22%)
C. 0,04 (hay 4%)
D. 0,188 (hay -18,8%)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Trong các dự toán chi phí đầu tư ban đầu khi thành lập doanh nghiệp sau đây, dự toán nào thể hiện đầy đủ nhất:
A. Dự toán chi phí nghiên cứu thâm dò, chi phí về thành lập doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh, chi phí khai trương
B. Dự toán chi phí về nghiên cứu thám dò, khảo sát thiết kế, lập đự án đầu tư, giấy phép thành lập và đăng ký kinh doanh, tuyển dụng và đào tạo lao động, khai trương
C. Dự toán chi phí lập dự án đầu tư, chi phí về thành lập doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh
D. Dự toán chi phí mua đất, chỉ phí thăm đò, chi phí lập dự án đầu tư, chi phí xin phép thành lập doanh nghiệp
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong các chi phí sau đây, chi phí nào thuộc chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định
B. Chi phí bán tài sản thanh lý
C. Chi phí bị phạt đo vi phạm hợp đồng của khách hàng
D. Chỉ phí góp vốn liên doanh liên kết
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Tính giá thành toàn bộ cho 1 sản phẩm A, cho các chi phí liên quan cho 100 sản phẩm A như sau: - Chi phí nguyên vật liệu: 500 triệu đồng, phế liệu thu hồi: 20 triệu đồng - Chí phí tiến lương cho nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 50 triệu đồng - Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp: 7,5 triệu đồng - Chi phí sản xuất chung (phân bổ cho 100 sản phẩm A): 30 triệu đồng - Chi phí quản lý doanh nghiệp (phân bổ cho 100 sản phẩm A): 40 triệu đồng
A. 6.075.000 đ
B. 6.275.000 đ
C. 5.675.000 đ
D. 607.500.000 đ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Doanh nghiệp C Có số liệu trong Bảng cân đối kế toán ngày 31/12 năm báo cáo như sau: -Nợ phải trả 4.890 triệu đồng, trong đó nợ ngắn hạn 2.560 triệu đồng. -Nguồn vốn chủ sở hữu 5,860 Hãy tính: Hệ số nợ, Hệ số nợ ngắn hạn và Hệ số vốn chủ sở hữu so với tổng nguồn vốn?
A. Hệ số nợ, 0,43; Hệ số nợ ngắn hạn: 0,25: Hệ số vốn chủ sở hữu: 0,57
B. Hệ số nợ: 0,3; Hệ số nợ ngắn hạn: 0,2; Hệ số vốn chủ sở hữu: 0,57
C. Hệ số nợ: 0,43; Hệ số nợ ngắn hạn: 0,57; Hệ số vốn chủ sở hữu: 0,57
D. Hệ số nợ: 0,77; Hệ số nợ ngắn hạn: 0,57; Hệ số vốn chủ sở hữu: 0,66
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Công ty Hoàn Cầu có báo cáo về tình hình tài chính như sau: Giá trị còn lại của TSCĐ là 2.300 triệu đồng - Giá trị của TSNH là 1.100 triệu Tổng nợ phải trả là 1.500 triệu trong đó nợ ngân hạn: 650 triệu, ng dài hạn: 850 triệu -Xác định nguồn vốn lưu động thường xuyên của doanh nghiệp?
A. 340 triệu đồng
B. 450 triệu đồng
C. 120 triệu đồng
D. 455 triệu đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 16
- 2 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 604
- 11
- 40
-
43 người đang thi
- 570
- 5
- 40
-
35 người đang thi
- 501
- 3
- 40
-
77 người đang thi
- 564
- 4
- 40
-
98 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận