Câu hỏi: Doanh nghiệp sản xuất A trong năm tính thuế có số liệu sau: doanh thu tiêu thụ sản phẩ m là 3.000 triệu đồng; giá vốn hàng bán là 2.000 triệu; chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp là 500 triệu (đã bao gồm chi phí quảng cáo, tiếp tân, khánh tiết ... là 200 triệu); thu tiền vi phạm hợp đồng kinh tế 50 triệu đồng; cổ tức được chia từ doanh nghiệp B là 100 triệu đồng. Thuế suất thuế TNDN là 25%. Thuế TNDN phải nộp:

430 Lượt xem
30/08/2021
3.8 5 Đánh giá

A. 137,5 triệu đồng.

B. 180 triệu đồng.

C. 187,5 triệu đồng.

D. 205 triệu đồng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với người nước ngoài, nhà thuê để ở làm căn cứ xác định nơi ở thường xuyên tại Việt Nam được quy định như thế nào?

A. Nhà ở hoặc căn hộ riêng biệt

B. Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ

C. Ở tại nơi làm việc, ởtại trụ sở cơ quan

D. Tất cả các câu đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thu nhập nào dưới đây không phải là thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản?

A. Thu nhập từ cho thuê bất động sản

B. Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

C. Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở, kể cả nhà ở hình thành trong tương lai

D. Thu nhập từ chuyển nhượng quyền thuê đất, quyền thuê mặt nước

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm gì?

A. Chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Cục trưởng cục Thuế trên địa bàn

B. Chịu trách nhiệm trước Tổng cục Thuế và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Cục Thuế trên địa bàn

C. Chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và trước pháp luật về một lĩnh vực hoạt động của Cục trưởng cục Thuế trên địa bàn

D. Chịu trách nhiệm trước Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Cục Thuế trên địa bàn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đối tượng nộp thuế TNCN theo luật thuế TNCN là:

A. Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài

B. Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài cư trú tại Việt Nam

C. Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có thu nhập chịu thuế

D. Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có thu nhập chịu thuế và cá nhân nước ngoài không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thu nhập nào dưới đây không phải là thu nhập từ đầu tư vốn?

A. Tiền lãi nhận được từ việc cho các tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân kinh doanh, nhóm cá nhân kinh doanh vay theo hợp đồng vay hoặc thỏa thuận vay

B. Lãi từ chuyển nhượng chứng khoán

C. Cổ tức nhận được từ việc góp vốn mua cổ phần

D. Lợi tức nhận được do tham gia góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn (bao gồm cả Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên), công ty hợp danh, hợp tác xã, liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh và các hình thức kinh doanh khác theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Hợp tác xã

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Người nước ngoài được xem là cư trú ở Việt Nam nếu:

A. Có nhà thuê để ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở, với thời hạn của các hợp đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế

B. Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc trong 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam, trong đó ngày đến và ngày đi được tính là một (01) ngày

C. Có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam, là nơi ở thường trú ghi trong Thẻ thường trú hoặc nơi ở tạm trú khi đăng ký cấp Thẻ tạm trú do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Công an cấp

D. Tất cả các câu đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 10
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên